◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2089

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T728/8Kỷ MãoĐại AnKhaiNữ
02/10CN29/8Canh ThìnLưu NiênBếHư
03/10T230/8Tân TỵTốc HỷKiếnNguy
04/10T31/9Nhâm NgọTiểu CátKiếnThất
05/10T42/9Quý MùiKhông VongTrừBích
06/10T53/9Giáp ThânĐại AnMãnKhuê
07/10T64/9Ất DậuLưu NiênBìnhLâu
08/10T75/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhVị
09/10CN6/9Đinh HợiXích KhẩuChấpMão
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T27/9Mậu TýTiểu CátPháTất
11/10T38/9Kỷ SửuKhông VongNguyChủy
12/10T49/9Canh DầnĐại AnThànhSâm
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T510/9Tân MãoLưu NiênThuTỉnh
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T611/9Nhâm ThìnTốc HỷKhaiQuỷ
15/10T712/9Quý TỵXích KhẩuBếLiễu
16/10CN13/9Giáp NgọTiểu CátKiếnTinh
17/10T214/9Ất MùiKhông VongTrừTrương
18/10T315/9Bình ThânĐại AnMãnDực
19/10T416/9Đinh DậuLưu NiênBìnhChẩn
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T517/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhGiác
21/10T618/9Kỷ HợiXích KhẩuChấpCang
22/10T719/9Canh TýTiểu CátPháĐê
23/10CN20/9Tân SửuKhông VongNguyPhòng
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T221/9Nhâm DầnĐại AnThànhTâm
25/10T322/9Quý MãoLưu NiênThuMỹ
26/10T423/9Giáp ThìnTốc HỷKhaiCơ
27/10T524/9Ất TỵXích KhẩuBếĐẩu
28/10T625/9Bình NgọTiểu CátKiếnNgưu
29/10T726/9Đinh MùiKhông VongTrừNữ
30/10CN27/9Mậu ThânĐại AnMãnHư
31/10
Ngày lễ Halloween
T228/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2089

01/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 03/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/10 (Đại An, Giáp Thân) • 08/10 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 12/10 (Đại An, Canh Dần) • 14/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 18/10 (Đại An, Bình Thân) • 20/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 24/10 (Đại An, Nhâm Dần) • 26/10 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 30/10 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2089

05/10 (Không Vong, Quý Mùi) • 09/10 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 11/10 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 15/10 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 17/10 (Không Vong, Ất Mùi) • 21/10 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 23/10 (Không Vong, Tân Sửu) • 27/10 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 29/10 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2089

Ngày Âm Lịch:28-8-2089

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2089
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Dậu
28
Ngày Kỷ Mão - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2089 (Ngày 28 tháng 8, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.