◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2089

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T329/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhThất
02/11T41/10Tân HợiKhông VongĐịnhBích
03/11T52/10Nhâm TýĐại AnChấpKhuê
04/11T63/10Quý SửuLưu NiênPháLâu
05/11T74/10Giáp DầnTốc HỷNguyVị
06/11CN5/10Ất MãoXích KhẩuThànhMão
07/11T26/10Bình ThìnTiểu CátThuTất
08/11T37/10Đinh TỵKhông VongKhaiChủy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T48/10Mậu NgọĐại AnBếSâm
10/11T59/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnTỉnh
11/11T610/10Canh ThânTốc HỷTrừQuỷ
12/11T711/10Tân DậuXích KhẩuMãnLiễu
13/11CN12/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhTinh
14/11T213/10Quý HợiKhông VongĐịnhTrương
15/11T314/10Giáp TýĐại AnChấpDực
16/11T415/10Ất SửuLưu NiênPháChẩn
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T516/10Bình DầnTốc HỷNguyGiác
18/11T617/10Đinh MãoXích KhẩuThànhCang
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T718/10Mậu ThìnTiểu CátThuĐê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN19/10Kỷ TỵKhông VongKhaiPhòng
21/11T220/10Canh NgọĐại AnBếTâm
22/11T321/10Tân MùiLưu NiênKiếnMỹ
23/11T422/10Nhâm ThânTốc HỷTrừCơ
24/11T523/10Quý DậuXích KhẩuMãnĐẩu
25/11T624/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhNgưu
26/11T725/10Ất HợiKhông VongĐịnhNữ
27/11CN26/10Bình TýĐại AnChấpHư
28/11T227/10Đinh SửuLưu NiênPháNguy
29/11T328/10Mậu DầnTốc HỷNguyThất
30/11T429/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhBích

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2089

01/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 03/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 05/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 09/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 11/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 15/11 (Đại An, Giáp Tý) • 17/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 21/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 23/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 27/11 (Đại An, Bình Tý) • 29/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2089

02/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 06/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 08/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 12/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 14/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 18/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 20/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 24/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 26/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 30/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2089

Ngày Âm Lịch:29-9-2089

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tuất tháng Giáp Tuất năm Kỷ Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2089
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Kỷ Dậu
29
Ngày Canh Tuất - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2089 (Ngày 29 tháng 9, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.