◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2089

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T527/7Kỷ DậuTiểu CátChấpĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T628/7Canh TuấtKhông VongPháNgưu
03/09T729/7Tân HợiĐại AnNguyNữ
04/09CN1/8Nhâm TýXích KhẩuNguyHư
05/09T22/8Quý SửuTiểu CátThànhNguy
06/09T33/8Giáp DầnKhông VongThuThất
07/09T44/8Ất MãoĐại AnKhaiBích
08/09T55/8Bình ThìnLưu NiênBếKhuê
09/09T66/8Đinh TỵTốc HỷKiếnLâu
10/09T77/8Mậu NgọXích KhẩuTrừVị
11/09CN8/8Kỷ MùiTiểu CátMãnMão
12/09T29/8Canh ThânKhông VongBìnhTất
13/09T310/8Tân DậuĐại AnĐịnhChủy
14/09T411/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpSâm
15/09T512/8Quý HợiTốc HỷPháTỉnh
16/09T613/8Giáp TýXích KhẩuNguyQuỷ
17/09T714/8Ất SửuTiểu CátThànhLiễu
18/09CN15/8Bình DầnKhông VongThuTinh
19/09T216/8Đinh MãoĐại AnKhaiTrương
20/09T317/8Mậu ThìnLưu NiênBếDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T418/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnChẩn
22/09T519/8Canh NgọXích KhẩuTrừGiác
23/09T620/8Tân MùiTiểu CátMãnCang
24/09T721/8Nhâm ThânKhông VongBìnhĐê
25/09CN22/8Quý DậuĐại AnĐịnhPhòng
26/09T223/8Giáp TuấtLưu NiênChấpTâm
27/09T324/8Ất HợiTốc HỷPháMỹ
28/09T425/8Bình TýXích KhẩuNguyCơ
29/09T526/8Đinh SửuTiểu CátThànhĐẩu
30/09T627/8Mậu DầnKhông VongThuNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2089

03/09 (Đại An, Tân Hợi) • 07/09 (Đại An, Ất Mão) • 09/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 13/09 (Đại An, Tân Dậu) • 15/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 19/09 (Đại An, Đinh Mão) • 21/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 25/09 (Đại An, Quý Dậu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2089

02/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 04/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 06/09 (Không Vong, Giáp Dần) • 10/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 12/09 (Không Vong, Canh Thân) • 16/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 18/09 (Không Vong, Bình Dần) • 22/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 24/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 28/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 30/09 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2089

Ngày Âm Lịch:27-7-2089

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Dậu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2089
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2089
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Dậu
27
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2089
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2089 (Ngày 27 tháng 7, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.