01
Th10/2089
T7
Kỷ Mão(Âm: 28/8)
Đại AnKhaiNữ
Đại An + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
06
Th10/2089
T5
Giáp Thân(Âm: 3/9)
Đại AnMãnKhuê
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
08
Th10/2089
T7
Bình Tuất(Âm: 5/9)
Tốc HỷĐịnhVị
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Vị (tốt)
12
Th10/2089
T4
Canh Dần(Âm: 9/9)
Đại AnThànhSâm
Đại An + Trực Thành + Sao Sâm (tốt)
14
Th10/2089
T6
Nhâm Thìn(Âm: 11/9)
Tốc HỷKhaiQuỷ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
18
Th10/2089
T3
Bình Thân(Âm: 15/9)
Đại AnMãnDực
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
20
Th10/2089
T5
Mậu Tuất(Âm: 17/9)
Tốc HỷĐịnhGiác
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Giác (tốt)
24
Th10/2089
T2
Nhâm Dần(Âm: 21/9)
Đại AnThànhTâm
Đại An + Trực Thành + Sao Tâm (tốt)
26
Th10/2089
T4
Giáp Thìn(Âm: 23/9)
Tốc HỷKhaiCơ
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
30
Th10/2089
CN
Mậu Thân(Âm: 27/9)
Đại AnMãnHư
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 10 năm 2089
01/10 (Kỷ Mão, Đại An) -- 06/10 (Giáp Thân, Đại An) -- 08/10 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 12/10 (Canh Dần, Đại An) -- 14/10 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 18/10 (Bình Thân, Đại An) -- 20/10 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ) -- 24/10 (Nhâm Dần, Đại An) -- 26/10 (Giáp Thìn, Tốc Hỷ) -- 30/10 (Mậu Thân, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.