◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1962

▶

12 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T23/9Nhâm ThânĐại AnMãnTất
02/10T34/9Quý DậuLưu NiênBìnhChủy
03/10T45/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhSâm
04/10T56/9Ất HợiXích KhẩuChấpTỉnh
05/10T67/9Bình TýTiểu CátPháQuỷ
06/10T78/9Đinh SửuKhông VongNguyLiễu
07/10CN9/9Mậu DầnĐại AnThànhTinh
08/10T210/9Kỷ MãoLưu NiênThuTrương
09/10T311/9Canh ThìnTốc HỷKhaiDực
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T412/9Tân TỵXích KhẩuBếChẩn
11/10T513/9Nhâm NgọTiểu CátKiếnGiác
12/10T614/9Quý MùiKhông VongTrừCang
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T715/9Giáp ThânĐại AnMãnĐê
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN16/9Ất DậuLưu NiênBìnhPhòng
15/10T217/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhTâm
16/10T318/9Đinh HợiXích KhẩuChấpMỹ
17/10T419/9Mậu TýTiểu CátPháCơ
18/10T520/9Kỷ SửuKhông VongNguyĐẩu
19/10T621/9Canh DầnĐại AnThànhNgưu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T722/9Tân MãoLưu NiênThuNữ
21/10CN23/9Nhâm ThìnTốc HỷKhaiHư
22/10T224/9Quý TỵXích KhẩuBếNguy
23/10T325/9Giáp NgọTiểu CátKiếnThất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T426/9Ất MùiKhông VongTrừBích
25/10T527/9Bình ThânĐại AnMãnKhuê
26/10T628/9Đinh DậuLưu NiênBìnhLâu
27/10T729/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhVị
28/10CN1/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhMão
29/10T22/10Canh TýĐại AnChấpTất
30/10T33/10Tân SửuLưu NiênPháChủy
31/10
Ngày lễ Halloween
T44/10Nhâm DầnTốc HỷNguySâm

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1962

01/10 (Đại An, Nhâm Thân) • 03/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 07/10 (Đại An, Mậu Dần) • 09/10 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 13/10 (Đại An, Giáp Thân) • 15/10 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 19/10 (Đại An, Canh Dần) • 21/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 25/10 (Đại An, Bình Thân) • 27/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 29/10 (Đại An, Canh Tý) • 31/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1962

04/10 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 06/10 (Không Vong, Đinh Sửu) • 10/10 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 12/10 (Không Vong, Quý Mùi) • 16/10 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 18/10 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 22/10 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 24/10 (Không Vong, Ất Mùi) • 28/10 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1962

Ngày Âm Lịch:3-9-1962

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Thân tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1962
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Nhâm Dần
3
Ngày Nhâm Thân - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1962 (Ngày 03 tháng 9, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.