◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1962

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T55/10Quý MãoXích KhẩuThànhTỉnh
02/11T66/10Giáp ThìnTiểu CátThuQuỷ
03/11T77/10Ất TỵKhông VongKhaiLiễu
04/11CN8/10Bình NgọĐại AnBếTinh
05/11T29/10Đinh MùiLưu NiênKiếnTrương
06/11T310/10Mậu ThânTốc HỷTrừDực
07/11T411/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnChẩn
08/11T512/10Canh TuấtTiểu CátBìnhGiác
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T613/10Tân HợiKhông VongĐịnhCang
10/11T714/10Nhâm TýĐại AnChấpĐê
11/11CN15/10Quý SửuLưu NiênPháPhòng
12/11T216/10Giáp DầnTốc HỷNguyTâm
13/11T317/10Ất MãoXích KhẩuThànhMỹ
14/11T418/10Bình ThìnTiểu CátThuCơ
15/11T519/10Đinh TỵKhông VongKhaiĐẩu
16/11T620/10Mậu NgọĐại AnBếNgưu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T721/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnNữ
18/11CN22/10Canh ThânTốc HỷTrừHư
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T223/10Tân DậuXích KhẩuMãnNguy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T324/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhThất
21/11T425/10Quý HợiKhông VongĐịnhBích
22/11T526/10Giáp TýĐại AnChấpKhuê
23/11T627/10Ất SửuLưu NiênPháLâu
24/11T728/10Bình DầnTốc HỷNguyVị
25/11CN29/10Đinh MãoXích KhẩuThànhMão
26/11T230/10Mậu ThìnTiểu CátThuTất
27/11T31/11Kỷ TỵĐại AnThuChủy
28/11T42/11Canh NgọLưu NiênKhaiSâm
29/11T53/11Tân MùiTốc HỷBếTỉnh
30/11T64/11Nhâm ThânXích KhẩuKiếnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1962

04/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 06/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 12/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 16/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 18/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 22/11 (Đại An, Giáp Tý) • 24/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 27/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 29/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1962

01/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 03/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 07/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 09/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 13/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 15/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 19/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 21/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 25/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 30/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1962

Ngày Âm Lịch:5-10-1962

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mão tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1962
1
Thứ Năm
Tháng 10 năm Nhâm Dần
5
Ngày Quý Mão - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1962 (Ngày 05 tháng 10, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.