01
Th10/1962
T2
Nhâm Thân(Âm: 3/9)
Đại AnMãnTất
Đại An + Trực Mãn + Sao Tất (tốt)
03
Th10/1962
T4
Giáp Tuất(Âm: 5/9)
Tốc HỷĐịnhSâm
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Sâm (tốt)
07
Th10/1962
CN
Mậu Dần(Âm: 9/9)
Đại AnThànhTinh
Đại An + Trực Thành + Sao Tinh (tốt)
09
Th10/1962
T3
Canh Thìn(Âm: 11/9)
Tốc HỷKhaiDực
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
13
Th10/1962
T7
Giáp Thân(Âm: 15/9)
Đại AnMãnĐê
Đại An + Trực Mãn + Sao Đê (tốt)
15
Th10/1962
T2
Bình Tuất(Âm: 17/9)
Tốc HỷĐịnhTâm
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Tâm (tốt)
19
Th10/1962
T6
Canh Dần(Âm: 21/9)
Đại AnThànhNgưu
Đại An + Trực Thành + Sao Ngưu (tốt)
21
Th10/1962
CN
Nhâm Thìn(Âm: 23/9)
Tốc HỷKhaiHư
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
25
Th10/1962
T5
Bình Thân(Âm: 27/9)
Đại AnMãnKhuê
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
27
Th10/1962
T7
Mậu Tuất(Âm: 29/9)
Tốc HỷĐịnhVị
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Vị (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 10 năm 1962
01/10 (Nhâm Thân, Đại An) -- 03/10 (Giáp Tuất, Tốc Hỷ) -- 07/10 (Mậu Dần, Đại An) -- 09/10 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 13/10 (Giáp Thân, Đại An) -- 15/10 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 19/10 (Canh Dần, Đại An) -- 21/10 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 25/10 (Bình Thân, Đại An) -- 27/10 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.