◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1962

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T73/8Nhâm DầnKhông VongThuVị
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN4/8Quý MãoĐại AnKhaiMão
03/09T25/8Giáp ThìnLưu NiênBếTất
04/09T36/8Ất TỵTốc HỷKiếnChủy
05/09T47/8Bình NgọXích KhẩuTrừSâm
06/09T58/8Đinh MùiTiểu CátMãnTỉnh
07/09T69/8Mậu ThânKhông VongBìnhQuỷ
08/09T710/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhLiễu
09/09CN11/8Canh TuấtLưu NiênChấpTinh
10/09T212/8Tân HợiTốc HỷPháTrương
11/09T313/8Nhâm TýXích KhẩuNguyDực
12/09T414/8Quý SửuTiểu CátThànhChẩn
13/09T515/8Giáp DầnKhông VongThuGiác
14/09T616/8Ất MãoĐại AnKhaiCang
15/09T717/8Bình ThìnLưu NiênBếĐê
16/09CN18/8Đinh TỵTốc HỷKiếnPhòng
17/09T219/8Mậu NgọXích KhẩuTrừTâm
18/09T320/8Kỷ MùiTiểu CátMãnMỹ
19/09T421/8Canh ThânKhông VongBìnhCơ
20/09T522/8Tân DậuĐại AnĐịnhĐẩu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T623/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpNgưu
22/09T724/8Quý HợiTốc HỷPháNữ
23/09CN25/8Giáp TýXích KhẩuNguyHư
24/09T226/8Ất SửuTiểu CátThànhNguy
25/09T327/8Bình DầnKhông VongThuThất
26/09T428/8Đinh MãoĐại AnKhaiBích
27/09T529/8Mậu ThìnLưu NiênBếKhuê
28/09T630/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnLâu
29/09T71/9Canh NgọTiểu CátKiếnVị
30/09CN2/9Tân MùiKhông VongTrừMão

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1962

02/09 (Đại An, Quý Mão) • 04/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 08/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 10/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 14/09 (Đại An, Ất Mão) • 16/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 20/09 (Đại An, Tân Dậu) • 22/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 26/09 (Đại An, Đinh Mão) • 28/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1962

01/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 05/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 07/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 11/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 13/09 (Không Vong, Giáp Dần) • 17/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 19/09 (Không Vong, Canh Thân) • 23/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 25/09 (Không Vong, Bình Dần) • 30/09 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1962

Ngày Âm Lịch:3-8-1962

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Dần tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1962
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Nhâm Dần
3
Ngày Nhâm Dần - Tháng Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1962 (Ngày 03 tháng 8, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.