◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1962

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T42/7Tân MùiXích KhẩuBìnhBích
02/08T53/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhKhuê
03/08T64/7Quý DậuKhông VongChấpLâu
04/08T75/7Giáp TuấtĐại AnPháVị
05/08CN6/7Ất HợiLưu NiênNguyMão
06/08T27/7Bình TýTốc HỷThànhTất
07/08T38/7Đinh SửuXích KhẩuThuChủy
08/08T49/7Mậu DầnTiểu CátKhaiSâm
09/08T510/7Kỷ MãoKhông VongBếTỉnh
10/08T611/7Canh ThìnĐại AnKiếnQuỷ
11/08T712/7Tân TỵLưu NiênTrừLiễu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN13/7Nhâm NgọTốc HỷMãnTinh
13/08T214/7Quý MùiXích KhẩuBìnhTrương
14/08T315/7Giáp ThânTiểu CátĐịnhDực
15/08T416/7Ất DậuKhông VongChấpChẩn
16/08T517/7Bình TuấtĐại AnPháGiác
17/08T618/7Đinh HợiLưu NiênNguyCang
18/08T719/7Mậu TýTốc HỷThànhĐê
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN20/7Kỷ SửuXích KhẩuThuPhòng
20/08T221/7Canh DầnTiểu CátKhaiTâm
21/08T322/7Tân MãoKhông VongBếMỹ
22/08T423/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnCơ
23/08T524/7Quý TỵLưu NiênTrừĐẩu
24/08T625/7Giáp NgọTốc HỷMãnNgưu
25/08T726/7Ất MùiXích KhẩuBìnhNữ
26/08CN27/7Bình ThânTiểu CátĐịnhHư
27/08T228/7Đinh DậuKhông VongChấpNguy
28/08T329/7Mậu TuấtĐại AnPháThất
29/08T430/7Kỷ HợiLưu NiênNguyBích
30/08T51/8Canh TýXích KhẩuNguyKhuê
31/08T62/8Tân SửuTiểu CátThànhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1962

04/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/08 (Đại An, Canh Thìn) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 16/08 (Đại An, Bình Tuất) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 24/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 28/08 (Đại An, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1962

01/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 15/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 21/08 (Không Vong, Tân Mão) • 25/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 27/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 30/08 (Xích Khẩu, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1962

Ngày Âm Lịch:2-7-1962

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Mùi tháng Mậu Thân năm Nhâm Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1962
1
Thứ Tư
Tháng 7 năm Nhâm Dần
2
Ngày Tân Mùi - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1962 (Ngày 02 tháng 7, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.