◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1942

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T515/11Giáp DầnTốc HỷPháGiác
02/01T616/11Ất MãoXích KhẩuNguyCang
03/01T717/11Bình ThìnTiểu CátThànhĐê
04/01CN18/11Đinh TỵKhông VongThuPhòng
05/01T219/11Mậu NgọĐại AnKhaiTâm
06/01T320/11Kỷ MùiLưu NiênBếMỹ
07/01T421/11Canh ThânTốc HỷKiếnCơ
08/01T522/11Tân DậuXích KhẩuTrừĐẩu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T623/11Nhâm TuấtTiểu CátMãnNgưu
10/01T724/11Quý HợiKhông VongBìnhNữ
11/01CN25/11Giáp TýĐại AnĐịnhHư
12/01T226/11Ất SửuLưu NiênChấpNguy
13/01T327/11Bình DầnTốc HỷPháThất
14/01T428/11Đinh MãoXích KhẩuNguyBích
15/01T529/11Mậu ThìnTiểu CátThànhKhuê
16/01T630/11Kỷ TỵKhông VongThuLâu
17/01T71/12Canh NgọLưu NiênThuVị
18/01CN2/12Tân MùiTốc HỷKhaiMão
19/01T23/12Nhâm ThânXích KhẩuBếTất
20/01T34/12Quý DậuTiểu CátKiếnChủy
21/01T45/12Giáp TuấtKhông VongTrừSâm
22/01T56/12Ất HợiĐại AnMãnTỉnh
23/01T67/12Bình TýLưu NiênBìnhQuỷ
24/01T78/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhLiễu
25/01CN9/12Mậu DầnXích KhẩuChấpTinh
26/01T210/12Kỷ MãoTiểu CátPháTrương
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T311/12Canh ThìnKhông VongNguyDực
28/01T412/12Tân TỵĐại AnThànhChẩn
29/01T513/12Nhâm NgọLưu NiênThuGiác
30/01T614/12Quý MùiTốc HỷKhaiCang
31/01T715/12Giáp ThânXích KhẩuBếĐê

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1942

01/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 05/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 07/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 11/01 (Đại An, Giáp Tý) • 13/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 18/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 22/01 (Đại An, Ất Hợi) • 24/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 28/01 (Đại An, Tân Tỵ) • 30/01 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1942

02/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 04/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 08/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 10/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 14/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 16/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 19/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 21/01 (Không Vong, Giáp Tuất) • 25/01 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 27/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 31/01 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1942

Ngày Âm Lịch:15-11-1941

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Dần tháng Canh Tý năm Tân Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1942
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Tân Tỵ
15
Ngày Giáp Dần - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1942 (Ngày 15 tháng 11, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.