◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1942

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN16/12Ất DậuTiểu CátKiếnPhòng
02/02T217/12Bình TuấtKhông VongTrừTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T318/12Đinh HợiĐại AnMãnMỹ
04/02T419/12Mậu TýLưu NiênBìnhCơ
05/02T520/12Kỷ SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
06/02T621/12Canh DầnXích KhẩuChấpNgưu
07/02T722/12Tân MãoTiểu CátPháNữ
08/02CN23/12Nhâm ThìnKhông VongNguyHư
09/02T224/12Quý TỵĐại AnThànhNguy
10/02T325/12Giáp NgọLưu NiênThuThất
11/02T426/12Ất MùiTốc HỷKhaiBích
12/02T527/12Bình ThânXích KhẩuBếKhuê
13/02T628/12Đinh DậuTiểu CátKiếnLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T729/12Mậu TuấtKhông VongTrừVị
15/02CN1/1Kỷ HợiTốc HỷTrừMão
16/02T22/1Canh TýXích KhẩuMãnTất
17/02T33/1Tân SửuTiểu CátBìnhChủy
18/02T44/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhSâm
19/02T55/1Quý MãoĐại AnChấpTỉnh
20/02T66/1Giáp ThìnLưu NiênPháQuỷ
21/02T77/1Ất TỵTốc HỷNguyLiễu
22/02CN8/1Bình NgọXích KhẩuThànhTinh
23/02T29/1Đinh MùiTiểu CátThuTrương
24/02T310/1Mậu ThânKhông VongKhaiDực
25/02T411/1Kỷ DậuĐại AnBếChẩn
26/02T512/1Canh TuấtLưu NiênKiếnGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T613/1Tân HợiTốc HỷTrừCang
28/02T714/1Nhâm TýXích KhẩuMãnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1942

03/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 09/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 11/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 19/02 (Đại An, Quý Mão) • 21/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 25/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 27/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1942

02/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 12/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 18/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 22/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 24/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 28/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1942

Ngày Âm Lịch:16-12-1941

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Dậu tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1942
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Tân Tỵ
16
Ngày Ất Dậu - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1942 (Ngày 16 tháng 12, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.