◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1942

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN15/1Quý SửuTiểu CátBìnhPhòng
02/03T216/1Giáp DầnKhông VongĐịnhTâm
03/03T317/1Ất MãoĐại AnChấpMỹ
04/03T418/1Bình ThìnLưu NiênPháCơ
05/03T519/1Đinh TỵTốc HỷNguyĐẩu
06/03T620/1Mậu NgọXích KhẩuThànhNgưu
07/03T721/1Kỷ MùiTiểu CátThuNữ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN22/1Canh ThânKhông VongKhaiHư
09/03T223/1Tân DậuĐại AnBếNguy
10/03T324/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnThất
11/03T425/1Quý HợiTốc HỷTrừBích
12/03T526/1Giáp TýXích KhẩuMãnKhuê
13/03T627/1Ất SửuTiểu CátBìnhLâu
14/03
Ngày White Day
T728/1Bình DầnKhông VongĐịnhVị
15/03CN29/1Đinh MãoĐại AnChấpMão
16/03T230/1Mậu ThìnLưu NiênPháTất
17/03T31/2Kỷ TỵXích KhẩuPháChủy
18/03T42/2Canh NgọTiểu CátNguySâm
19/03T53/2Tân MùiKhông VongThànhTỉnh
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T64/2Nhâm ThânĐại AnThuQuỷ
21/03T75/2Quý DậuLưu NiênKhaiLiễu
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN6/2Giáp TuấtTốc HỷBếTinh
23/03T27/2Ất HợiXích KhẩuKiếnTrương
24/03T38/2Bình TýTiểu CátTrừDực
25/03T49/2Đinh SửuKhông VongMãnChẩn
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T510/2Mậu DầnĐại AnBìnhGiác
27/03T611/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhCang
28/03T712/2Canh ThìnTốc HỷChấpĐê
29/03CN13/2Tân TỵXích KhẩuPháPhòng
30/03T214/2Nhâm NgọTiểu CátNguyTâm
31/03T315/2Quý MùiKhông VongThànhMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1942

03/03 (Đại An, Ất Mão) • 05/03 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 09/03 (Đại An, Tân Dậu) • 11/03 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/03 (Đại An, Đinh Mão) • 20/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 22/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 26/03 (Đại An, Mậu Dần) • 28/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1942

02/03 (Không Vong, Giáp Dần) • 06/03 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 08/03 (Không Vong, Canh Thân) • 12/03 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/03 (Không Vong, Bình Dần) • 17/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 19/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 23/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 25/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 31/03 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1942

Ngày Âm Lịch:15-1-1942

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Sửu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1942
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Nhâm Ngọ
15
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1942 (Ngày 15 tháng 1, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.