◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1942

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T416/2Giáp ThânĐại AnThuCơ
02/04T517/2Ất DậuLưu NiênKhaiĐẩu
03/04T618/2Bình TuấtTốc HỷBếNgưu
04/04T719/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnNữ
05/04CN20/2Mậu TýTiểu CátTrừHư
06/04T221/2Kỷ SửuKhông VongMãnNguy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T322/2Canh DầnĐại AnBìnhThất
08/04T423/2Tân MãoLưu NiênĐịnhBích
09/04T524/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpKhuê
10/04T625/2Quý TỵXích KhẩuPháLâu
11/04T726/2Giáp NgọTiểu CátNguyVị
12/04CN27/2Ất MùiKhông VongThànhMão
13/04T228/2Bình ThânĐại AnThuTất
14/04T329/2Đinh DậuLưu NiênKhaiChủy
15/04T41/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiSâm
16/04T52/3Kỷ HợiKhông VongBếTỉnh
17/04T63/3Canh TýĐại AnKiếnQuỷ
18/04T74/3Tân SửuLưu NiênTrừLiễu
19/04CN5/3Nhâm DầnTốc HỷMãnTinh
20/04T26/3Quý MãoXích KhẩuBìnhTrương
21/04T37/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhDực
22/04
Ngày Trái Đất
T48/3Ất TỵKhông VongChấpChẩn
23/04T59/3Bình NgọĐại AnPháGiác
24/04T610/3Đinh MùiLưu NiênNguyCang
25/04T711/3Mậu ThânTốc HỷThànhĐê
26/04CN12/3Kỷ DậuXích KhẩuThuPhòng
27/04T213/3Canh TuấtTiểu CátKhaiTâm
28/04T314/3Tân HợiKhông VongBếMỹ
29/04T415/3Nhâm TýĐại AnKiếnCơ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T516/3Quý SửuLưu NiênTrừĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1942

01/04 (Đại An, Giáp Thân) • 03/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 07/04 (Đại An, Canh Dần) • 09/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 13/04 (Đại An, Bình Thân) • 17/04 (Đại An, Canh Tý) • 19/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 23/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 25/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 29/04 (Đại An, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1942

04/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 06/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 10/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 12/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 16/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 20/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 22/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 26/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 28/04 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1942

Ngày Âm Lịch:16-2-1942

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Thân tháng Quý Mão năm Nhâm Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1942
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Ngọ
16
Ngày Giáp Thân - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1942 (Ngày 16 tháng 2, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.