◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1942

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T617/3Giáp DầnTốc HỷMãnNgưu
02/05T718/3Ất MãoXích KhẩuBìnhNữ
03/05CN19/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhHư
04/05T220/3Đinh TỵKhông VongChấpNguy
05/05T321/3Mậu NgọĐại AnPháThất
06/05T422/3Kỷ MùiLưu NiênNguyBích
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T523/3Canh ThânTốc HỷThànhKhuê
08/05T624/3Tân DậuXích KhẩuThuLâu
09/05T725/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiVị
10/05CN26/3Quý HợiKhông VongBếMão
11/05T227/3Giáp TýĐại AnKiếnTất
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T328/3Ất SửuLưu NiênTrừChủy
13/05T429/3Bình DầnTốc HỷMãnSâm
14/05T530/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T61/4Mậu ThìnKhông VongBìnhQuỷ
16/05T72/4Kỷ TỵĐại AnĐịnhLiễu
17/05CN3/4Canh NgọLưu NiênChấpTinh
18/05T24/4Tân MùiTốc HỷPháTrương
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T35/4Nhâm ThânXích KhẩuNguyDực
20/05T46/4Quý DậuTiểu CátThànhChẩn
21/05T57/4Giáp TuấtKhông VongThuGiác
22/05T68/4Ất HợiĐại AnKhaiCang
23/05T79/4Bình TýLưu NiênBếĐê
24/05CN10/4Đinh SửuTốc HỷKiếnPhòng
25/05T211/4Mậu DầnXích KhẩuTrừTâm
26/05T312/4Kỷ MãoTiểu CátMãnMỹ
27/05T413/4Canh ThìnKhông VongBìnhCơ
28/05T514/4Tân TỵĐại AnĐịnhĐẩu
29/05T615/4Nhâm NgọLưu NiênChấpNgưu
30/05T716/4Quý MùiTốc HỷPháNữ
31/05CN17/4Giáp ThânXích KhẩuNguyHư

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1942

01/05 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 05/05 (Đại An, Mậu Ngọ) • 07/05 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 11/05 (Đại An, Giáp Tý) • 13/05 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 16/05 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 18/05 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 22/05 (Đại An, Ất Hợi) • 24/05 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 28/05 (Đại An, Tân Tỵ) • 30/05 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1942

02/05 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 04/05 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 08/05 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 10/05 (Không Vong, Quý Hợi) • 14/05 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 15/05 (Không Vong, Mậu Thìn) • 19/05 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 21/05 (Không Vong, Giáp Tuất) • 25/05 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 27/05 (Không Vong, Canh Thìn) • 31/05 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1942

Ngày Âm Lịch:17-3-1942

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Dần tháng Giáp Thìn năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1942
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Nhâm Ngọ
17
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1942 (Ngày 17 tháng 3, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.