◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1942

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T218/4Ất DậuTiểu CátThànhNguy
02/06T319/4Bình TuấtKhông VongThuThất
03/06T420/4Đinh HợiĐại AnKhaiBích
04/06T521/4Mậu TýLưu NiênBếKhuê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T622/4Kỷ SửuTốc HỷKiếnLâu
06/06T723/4Canh DầnXích KhẩuTrừVị
07/06CN24/4Tân MãoTiểu CátMãnMão
08/06T225/4Nhâm ThìnKhông VongBìnhTất
09/06T326/4Quý TỵĐại AnĐịnhChủy
10/06T427/4Giáp NgọLưu NiênChấpSâm
11/06T528/4Ất MùiTốc HỷPháTỉnh
12/06T629/4Bình ThânXích KhẩuNguyQuỷ
13/06T730/4Đinh DậuTiểu CátThànhLiễu
14/06CN1/5Mậu TuấtĐại AnThànhTinh
15/06T22/5Kỷ HợiLưu NiênThuTrương
16/06T33/5Canh TýTốc HỷKhaiDực
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T44/5Tân SửuXích KhẩuBếChẩn
18/06T55/5Nhâm DầnTiểu CátKiếnGiác
19/06T66/5Quý MãoKhông VongTrừCang
20/06T77/5Giáp ThìnĐại AnMãnĐê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN8/5Ất TỵLưu NiênBìnhPhòng
22/06T29/5Bình NgọTốc HỷĐịnhTâm
23/06T310/5Đinh MùiXích KhẩuChấpMỹ
24/06T411/5Mậu ThânTiểu CátPháCơ
25/06T512/5Kỷ DậuKhông VongNguyĐẩu
26/06T613/5Canh TuấtĐại AnThànhNgưu
27/06T714/5Tân HợiLưu NiênThuNữ
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN15/5Nhâm TýTốc HỷKhaiHư
29/06T216/5Quý SửuXích KhẩuBếNguy
30/06T317/5Giáp DầnTiểu CátKiếnThất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1942

03/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 05/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 09/06 (Đại An, Quý Tỵ) • 11/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 14/06 (Đại An, Mậu Tuất) • 16/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 20/06 (Đại An, Giáp Thìn) • 22/06 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 26/06 (Đại An, Canh Tuất) • 28/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1942

02/06 (Không Vong, Bình Tuất) • 06/06 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 08/06 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 12/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 17/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 19/06 (Không Vong, Quý Mão) • 23/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 25/06 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 29/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1942

Ngày Âm Lịch:18-4-1942

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Dậu tháng Ất Tỵ năm Nhâm Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1942
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1942
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Ngọ
18
Ngày Ất Dậu - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1942
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1942 (Ngày 18 tháng 4, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.