◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 1941

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T213/10Quý MùiKhông VongKiếnTrương
02/12T314/10Giáp ThânĐại AnTrừDực
03/12T415/10Ất DậuLưu NiênMãnChẩn
04/12T516/10Bình TuấtTốc HỷBìnhGiác
05/12T617/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhCang
06/12T718/10Mậu TýTiểu CátChấpĐê
07/12CN19/10Kỷ SửuKhông VongPháPhòng
08/12T220/10Canh DầnĐại AnNguyTâm
09/12T321/10Tân MãoLưu NiênThànhMỹ
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T422/10Nhâm ThìnTốc HỷThuCơ
11/12T523/10Quý TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
12/12T624/10Giáp NgọTiểu CátBếNgưu
13/12T725/10Ất MùiKhông VongKiếnNữ
14/12CN26/10Bình ThânĐại AnTrừHư
15/12T227/10Đinh DậuLưu NiênMãnNguy
16/12T328/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhThất
17/12T429/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhBích
18/12T51/11Canh TýĐại AnĐịnhKhuê
19/12T62/11Tân SửuLưu NiênChấpLâu
20/12T73/11Nhâm DầnTốc HỷPháVị
21/12CN4/11Quý MãoXích KhẩuNguyMão
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T25/11Giáp ThìnTiểu CátThànhTất
23/12T36/11Ất TỵKhông VongThuChủy
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T47/11Bình NgọĐại AnKhaiSâm
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T58/11Đinh MùiLưu NiênBếTỉnh
26/12T69/11Mậu ThânTốc HỷKiếnQuỷ
27/12T710/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừLiễu
28/12CN11/11Canh TuấtTiểu CátMãnTinh
29/12T212/11Tân HợiKhông VongBìnhTrương
30/12T313/11Nhâm TýĐại AnĐịnhDực
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T414/11Quý SửuLưu NiênChấpChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 1941

02/12 (Đại An, Giáp Thân) • 04/12 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 08/12 (Đại An, Canh Dần) • 10/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 14/12 (Đại An, Bình Thân) • 16/12 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 18/12 (Đại An, Canh Tý) • 20/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/12 (Đại An, Bình Ngọ) • 26/12 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 30/12 (Đại An, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 1941

01/12 (Không Vong, Quý Mùi) • 05/12 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 07/12 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 11/12 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 13/12 (Không Vong, Ất Mùi) • 17/12 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 21/12 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/12 (Không Vong, Ất Tỵ) • 27/12 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 29/12 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-1941

Ngày Âm Lịch:13-10-1941

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Mùi tháng Kỷ Hợi năm Tân Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 1941
1
Thứ Hai
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Tân Tỵ
13
Ngày Quý Mùi - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/1941 (Ngày 13 tháng 10, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.