◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1941

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T713/9Quý SửuTiểu CátNguyLiễu
02/11CN14/9Giáp DầnKhông VongThànhTinh
03/11T215/9Ất MãoĐại AnThuTrương
04/11T316/9Bình ThìnLưu NiênKhaiDực
05/11T417/9Đinh TỵTốc HỷBếChẩn
06/11T518/9Mậu NgọXích KhẩuKiếnGiác
07/11T619/9Kỷ MùiTiểu CátTrừCang
08/11T720/9Canh ThânKhông VongMãnĐê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN21/9Tân DậuĐại AnBìnhPhòng
10/11T222/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhTâm
11/11T323/9Quý HợiTốc HỷChấpMỹ
12/11T424/9Giáp TýXích KhẩuPháCơ
13/11T525/9Ất SửuTiểu CátNguyĐẩu
14/11T626/9Bình DầnKhông VongThànhNgưu
15/11T727/9Đinh MãoĐại AnThuNữ
16/11CN28/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiHư
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T229/9Kỷ TỵTốc HỷBếNguy
18/11T330/9Canh NgọXích KhẩuKiếnThất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T41/10Tân MùiKhông VongKiếnBích
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T52/10Nhâm ThânĐại AnTrừKhuê
21/11T63/10Quý DậuLưu NiênMãnLâu
22/11T74/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhVị
23/11CN5/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhMão
24/11T26/10Bình TýTiểu CátChấpTất
25/11T37/10Đinh SửuKhông VongPháChủy
26/11T48/10Mậu DầnĐại AnNguySâm
27/11T59/10Kỷ MãoLưu NiênThànhTỉnh
28/11T610/10Canh ThìnTốc HỷThuQuỷ
29/11T711/10Tân TỵXích KhẩuKhaiLiễu
30/11CN12/10Nhâm NgọTiểu CátBếTinh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1941

03/11 (Đại An, Ất Mão) • 05/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 09/11 (Đại An, Tân Dậu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 15/11 (Đại An, Đinh Mão) • 17/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 20/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 22/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 26/11 (Đại An, Mậu Dần) • 28/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1941

02/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 06/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 08/11 (Không Vong, Canh Thân) • 12/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 14/11 (Không Vong, Bình Dần) • 18/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 19/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 23/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 25/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1941

Ngày Âm Lịch:13-9-1941

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Sửu tháng Mậu Tuất năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1941
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Tân Tỵ
13
Ngày Quý Sửu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1941 (Ngày 13 tháng 9, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.