◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1941

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T411/8Nhâm NgọLưu NiênTrừSâm
02/10T512/8Quý MùiTốc HỷMãnTỉnh
03/10T613/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
04/10T714/8Ất DậuTiểu CátĐịnhLiễu
05/10CN15/8Bình TuấtKhông VongChấpTinh
06/10T216/8Đinh HợiĐại AnPháTrương
07/10T317/8Mậu TýLưu NiênNguyDực
08/10T418/8Kỷ SửuTốc HỷThànhChẩn
09/10T519/8Canh DầnXích KhẩuThuGiác
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T620/8Tân MãoTiểu CátKhaiCang
11/10T721/8Nhâm ThìnKhông VongBếĐê
12/10CN22/8Quý TỵĐại AnKiếnPhòng
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T223/8Giáp NgọLưu NiênTrừTâm
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T324/8Ất MùiTốc HỷMãnMỹ
15/10T425/8Bình ThânXích KhẩuBìnhCơ
16/10T526/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
17/10T627/8Mậu TuấtKhông VongChấpNgưu
18/10T728/8Kỷ HợiĐại AnPháNữ
19/10CN29/8Canh TýLưu NiênNguyHư
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T21/9Tân SửuTiểu CátNguyNguy
21/10T32/9Nhâm DầnKhông VongThànhThất
22/10T43/9Quý MãoĐại AnThuBích
23/10T54/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiKhuê
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T65/9Ất TỵTốc HỷBếLâu
25/10T76/9Bình NgọXích KhẩuKiếnVị
26/10CN7/9Đinh MùiTiểu CátTrừMão
27/10T28/9Mậu ThânKhông VongMãnTất
28/10T39/9Kỷ DậuĐại AnBìnhChủy
29/10T410/9Canh TuấtLưu NiênĐịnhSâm
30/10T511/9Tân HợiTốc HỷChấpTỉnh
31/10
Ngày lễ Halloween
T612/9Nhâm TýXích KhẩuPháQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1941

02/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 06/10 (Đại An, Đinh Hợi) • 08/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 12/10 (Đại An, Quý Tỵ) • 14/10 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 18/10 (Đại An, Kỷ Hợi) • 22/10 (Đại An, Quý Mão) • 24/10 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 28/10 (Đại An, Kỷ Dậu) • 30/10 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1941

03/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 05/10 (Không Vong, Bình Tuất) • 09/10 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 11/10 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 15/10 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 17/10 (Không Vong, Mậu Tuất) • 21/10 (Không Vong, Nhâm Dần) • 25/10 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 27/10 (Không Vong, Mậu Thân) • 31/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1941

Ngày Âm Lịch:11-8-1941

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Ngọ tháng Đinh Dậu năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1941
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Tân Tỵ
11
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1941 (Ngày 11 tháng 8, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.