◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1941

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T210/7Nhâm TýKhông VongThànhTất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T311/7Quý SửuĐại AnThuChủy
03/09T412/7Giáp DầnLưu NiênKhaiSâm
04/09T513/7Ất MãoTốc HỷBếTỉnh
05/09T614/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
06/09T715/7Đinh TỵTiểu CátTrừLiễu
07/09CN16/7Mậu NgọKhông VongMãnTinh
08/09T217/7Kỷ MùiĐại AnBìnhTrương
09/09T318/7Canh ThânLưu NiênĐịnhDực
10/09T419/7Tân DậuTốc HỷChấpChẩn
11/09T520/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháGiác
12/09T621/7Quý HợiTiểu CátNguyCang
13/09T722/7Giáp TýKhông VongThànhĐê
14/09CN23/7Ất SửuĐại AnThuPhòng
15/09T224/7Bình DầnLưu NiênKhaiTâm
16/09T325/7Đinh MãoTốc HỷBếMỹ
17/09T426/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnCơ
18/09T527/7Kỷ TỵTiểu CátTrừĐẩu
19/09T628/7Canh NgọKhông VongMãnNgưu
20/09T729/7Tân MùiĐại AnBìnhNữ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN1/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhHư
22/09T22/8Quý DậuTiểu CátĐịnhNguy
23/09T33/8Giáp TuấtKhông VongChấpThất
24/09T44/8Ất HợiĐại AnPháBích
25/09T55/8Bình TýLưu NiênNguyKhuê
26/09T66/8Đinh SửuTốc HỷThànhLâu
27/09T77/8Mậu DầnXích KhẩuThuVị
28/09CN8/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiMão
29/09T29/8Canh ThìnKhông VongBếTất
30/09T310/8Tân TỵĐại AnKiếnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1941

02/09 (Đại An, Quý Sửu) • 04/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 08/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 10/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 14/09 (Đại An, Ất Sửu) • 16/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 20/09 (Đại An, Tân Mùi) • 24/09 (Đại An, Ất Hợi) • 26/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 30/09 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1941

01/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 05/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 07/09 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 11/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 13/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 17/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 19/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 21/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 29/09 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1941

Ngày Âm Lịch:10-7-1941

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Tý tháng Bính Thân năm Tân Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1941
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Tỵ
10
Ngày Nhâm Tý - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1941 (Ngày 10 tháng 7, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.