◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1941

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T69/6Tân TỵXích KhẩuMãnLâu
02/08T710/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhVị
03/08CN11/6Quý MùiKhông VongĐịnhMão
04/08T212/6Giáp ThânĐại AnChấpTất
05/08T313/6Ất DậuLưu NiênPháChủy
06/08T414/6Bình TuấtTốc HỷNguySâm
07/08T515/6Đinh HợiXích KhẩuThànhTỉnh
08/08T616/6Mậu TýTiểu CátThuQuỷ
09/08T717/6Kỷ SửuKhông VongKhaiLiễu
10/08CN18/6Canh DầnĐại AnBếTinh
11/08T219/6Tân MãoLưu NiênKiếnTrương
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T320/6Nhâm ThìnTốc HỷTrừDực
13/08T421/6Quý TỵXích KhẩuMãnChẩn
14/08T522/6Giáp NgọTiểu CátBìnhGiác
15/08T623/6Ất MùiKhông VongĐịnhCang
16/08T724/6Bình ThânĐại AnChấpĐê
17/08CN25/6Đinh DậuLưu NiênPháPhòng
18/08T226/6Mậu TuấtTốc HỷNguyTâm
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T327/6Kỷ HợiXích KhẩuThànhMỹ
20/08T428/6Canh TýTiểu CátThuCơ
21/08T529/6Tân SửuKhông VongKhaiĐẩu
22/08T630/6Nhâm DầnĐại AnBếNgưu
23/08T71/7Quý MãoTốc HỷBếNữ
24/08CN2/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnHư
25/08T23/7Ất TỵTiểu CátTrừNguy
26/08T34/7Bình NgọKhông VongMãnThất
27/08T45/7Đinh MùiĐại AnBìnhBích
28/08T56/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhKhuê
29/08T67/7Kỷ DậuTốc HỷChấpLâu
30/08T78/7Canh TuấtXích KhẩuPháVị
31/08CN9/7Tân HợiTiểu CátNguyMão

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1941

04/08 (Đại An, Giáp Thân) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 10/08 (Đại An, Canh Dần) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 16/08 (Đại An, Bình Thân) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 22/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 23/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 27/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 29/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1941

01/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 03/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 15/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 21/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 24/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 26/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 30/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1941

Ngày Âm Lịch:9-6-1941

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Tỵ tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1941
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Tân Tỵ
9
Ngày Tân Tỵ - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1941 (Ngày 09 tháng 6, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.