| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/08 | T6 | 9/6 | Tân Tỵ | Xích Khẩu | Mãn | Lâu |
| 02/08 | T7 | 10/6 | Nhâm Ngọ | Tiểu Cát | Bình | Vị |
| 03/08 | CN | 11/6 | Quý Mùi | Không Vong | Định | Mão |
| 04/08 | T2 | 12/6 | Giáp Thân | Đại An | Chấp | Tất |
| 05/08 | T3 | 13/6 | Ất Dậu | Lưu Niên | Phá | Chủy |
| 06/08 | T4 | 14/6 | Bình Tuất | Tốc Hỷ | Nguy | Sâm |
| 07/08 | T5 | 15/6 | Đinh Hợi | Xích Khẩu | Thành | Tỉnh |
| 08/08 | T6 | 16/6 | Mậu Tý | Tiểu Cát | Thu | Quỷ |
| 09/08 | T7 | 17/6 | Kỷ Sửu | Không Vong | Khai | Liễu |
| 10/08 | CN | 18/6 | Canh Dần | Đại An | Bế | Tinh |
| 11/08 | T2 | 19/6 | Tân Mão | Lưu Niên | Kiến | Trương |
| 12/08 Ngày Thanh niên Quốc tế | T3 | 20/6 | Nhâm Thìn | Tốc Hỷ | Trừ | Dực |
| 13/08 | T4 | 21/6 | Quý Tỵ | Xích Khẩu | Mãn | Chẩn |
| 14/08 | T5 | 22/6 | Giáp Ngọ | Tiểu Cát | Bình | Giác |
| 15/08 | T6 | 23/6 | Ất Mùi | Không Vong | Định | Cang |
| 16/08 | T7 | 24/6 | Bình Thân | Đại An | Chấp | Đê |
| 17/08 | CN | 25/6 | Đinh Dậu | Lưu Niên | Phá | Phòng |
| 18/08 | T2 | 26/6 | Mậu Tuất | Tốc Hỷ | Nguy | Tâm |
| 19/08 Ngày Cách mạng Tháng Tám | T3 | 27/6 | Kỷ Hợi | Xích Khẩu | Thành | Mỹ |
| 20/08 | T4 | 28/6 | Canh Tý | Tiểu Cát | Thu | Cơ |
| 21/08 | T5 | 29/6 | Tân Sửu | Không Vong | Khai | Đẩu |
| 22/08 | T6 | 30/6 | Nhâm Dần | Đại An | Bế | Ngưu |
| 23/08 | T7 | 1/7 | Quý Mão | Tốc Hỷ | Bế | Nữ |
| 24/08 | CN | 2/7 | Giáp Thìn | Xích Khẩu | Kiến | Hư |
| 25/08 | T2 | 3/7 | Ất Tỵ | Tiểu Cát | Trừ | Nguy |
| 26/08 | T3 | 4/7 | Bình Ngọ | Không Vong | Mãn | Thất |
| 27/08 | T4 | 5/7 | Đinh Mùi | Đại An | Bình | Bích |
| 28/08 | T5 | 6/7 | Mậu Thân | Lưu Niên | Định | Khuê |
| 29/08 | T6 | 7/7 | Kỷ Dậu | Tốc Hỷ | Chấp | Lâu |
| 30/08 | T7 | 8/7 | Canh Tuất | Xích Khẩu | Phá | Vị |
| 31/08 | CN | 9/7 | Tân Hợi | Tiểu Cát | Nguy | Mão |
Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1941
04/08 (Đại An, Giáp Thân) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 10/08 (Đại An, Canh Dần) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 16/08 (Đại An, Bình Thân) • 18/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 22/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 23/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 27/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 29/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1941
01/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 03/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 15/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 19/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 21/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 24/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 26/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 30/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-8-1941
Ngày Âm Lịch:9-6-1941
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyTân Tỵ tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị) Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn Tốt Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương Kiêng cữ: Động thổ nhỏ |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 00214263 |