◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1941

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T37/6Canh TuấtLưu NiênNguyThất
02/07T48/6Tân HợiTốc HỷThànhBích
03/07T59/6Nhâm TýXích KhẩuThuKhuê
04/07T610/6Quý SửuTiểu CátKhaiLâu
05/07T711/6Giáp DầnKhông VongBếVị
06/07CN12/6Ất MãoĐại AnKiếnMão
07/07T213/6Bình ThìnLưu NiênTrừTất
08/07T314/6Đinh TỵTốc HỷMãnChủy
09/07T415/6Mậu NgọXích KhẩuBìnhSâm
10/07T516/6Kỷ MùiTiểu CátĐịnhTỉnh
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T617/6Canh ThânKhông VongChấpQuỷ
12/07T718/6Tân DậuĐại AnPháLiễu
13/07CN19/6Nhâm TuấtLưu NiênNguyTinh
14/07T220/6Quý HợiTốc HỷThànhTrương
15/07T321/6Giáp TýXích KhẩuThuDực
16/07T422/6Ất SửuTiểu CátKhaiChẩn
17/07T523/6Bình DầnKhông VongBếGiác
18/07T624/6Đinh MãoĐại AnKiếnCang
19/07T725/6Mậu ThìnLưu NiênTrừĐê
20/07CN26/6Kỷ TỵTốc HỷMãnPhòng
21/07T227/6Canh NgọXích KhẩuBìnhTâm
22/07T328/6Tân MùiTiểu CátĐịnhMỹ
23/07T429/6Nhâm ThânKhông VongChấpCơ
24/07T51/6Quý DậuLưu NiênPháĐẩu
25/07T62/6Giáp TuấtTốc HỷNguyNgưu
26/07T73/6Ất HợiXích KhẩuThànhNữ
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
CN4/6Bình TýTiểu CátThuHư
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T25/6Đinh SửuKhông VongKhaiNguy
29/07T36/6Mậu DầnĐại AnBếThất
30/07T47/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnBích
31/07T58/6Canh ThìnTốc HỷTrừKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1941

02/07 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 06/07 (Đại An, Ất Mão) • 08/07 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 12/07 (Đại An, Tân Dậu) • 14/07 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 18/07 (Đại An, Đinh Mão) • 20/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 25/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/07 (Đại An, Mậu Dần) • 31/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1941

03/07 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 05/07 (Không Vong, Giáp Dần) • 09/07 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 11/07 (Không Vong, Canh Thân) • 15/07 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 17/07 (Không Vong, Bình Dần) • 21/07 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 23/07 (Không Vong, Nhâm Thân) • 26/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/07 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1941

Ngày Âm Lịch:7-6-1941

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tuất tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1941
1
Thứ Ba
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 6 năm Tân Tỵ
7
Ngày Canh Tuất - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1941 (Ngày 07 tháng 6, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.