05
Th1/1942
T2
Mậu Ngọ(Âm: 19/11)
Đại AnKhaiTâm
Đại An + Trực Khai + Sao Tâm (tốt)
11
Th1/1942
CN
Giáp Tý(Âm: 25/11)
Đại AnĐịnhHư
Đại An + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
18
Th1/1942
CN
Tân Mùi(Âm: 2/12)
Tốc HỷKhaiMão
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
22
Th1/1942
T5
Ất Hợi(Âm: 6/12)
Đại AnMãnTỉnh
Đại An + Trực Mãn + Sao Tỉnh (tốt)
24
Th1/1942
T7
Đinh Sửu(Âm: 8/12)
Tốc HỷĐịnhLiễu
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
28
Th1/1942
T4
Tân Tỵ(Âm: 12/12)
Đại AnThànhChẩn
Đại An + Trực Thành + Sao Chẩn (tốt)
30
Th1/1942
T6
Quý Mùi(Âm: 14/12)
Tốc HỷKhaiCang
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 1 năm 1942
05/01 (Mậu Ngọ, Đại An) -- 11/01 (Giáp Tý, Đại An) -- 18/01 (Tân Mùi, Tốc Hỷ) -- 22/01 (Ất Hợi, Đại An) -- 24/01 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 28/01 (Tân Tỵ, Đại An) -- 30/01 (Quý Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.