02
Th11/1944
T5
Canh Ngọ(Âm: 17/9)
Tốc HỷKiếnGiác
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
06
Th11/1944
T2
Giáp Tuất(Âm: 21/9)
Đại AnĐịnhTâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tâm
12
Th11/1944
CN
Canh Thìn(Âm: 27/9)
Đại AnKhaiHư
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
14
Th11/1944
T3
Nhâm Ngọ(Âm: 29/9)
Tốc HỷKiếnThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
17
Th11/1944
T6
Ất Dậu(Âm: 2/10)
Đại AnMãnLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
19
Th11/1944
CN
Đinh Hợi(Âm: 4/10)
Tốc HỷĐịnhMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
23
Th11/1944
T5
Tân Mão(Âm: 8/10)
Đại AnThànhTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
25
Th11/1944
T7
Quý Tỵ(Âm: 10/10)
Tốc HỷKhaiLiễu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
29
Th11/1944
T4
Đinh Dậu(Âm: 14/10)
Đại AnMãnChẩn
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 11 năm 1944
02/11 (Canh Ngọ, Tốc Hỷ) -- 06/11 (Giáp Tuất, Đại An) -- 12/11 (Canh Thìn, Đại An) -- 14/11 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 17/11 (Ất Dậu, Đại An) -- 19/11 (Đinh Hợi, Tốc Hỷ) -- 23/11 (Tân Mão, Đại An) -- 25/11 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 29/11 (Đinh Dậu, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.