◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 10 NĂM 1944

▶

8 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
04
Th10/1944
T4
Tân Sửu(Âm: 18/8)
Tốc HỷThànhChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
08
Th10/1944
CN
Ất Tỵ(Âm: 22/8)
Đại AnKiếnPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
10
Th10/1944
T3
Đinh Mùi(Âm: 24/8)
Tốc HỷMãnMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th10/1944
T2
Quý Sửu(Âm: 30/8)
Tốc HỷThànhNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
19
Th10/1944
T5
Bình Thìn(Âm: 3/9)
Đại AnKhaiKhuê
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
21
Th10/1944
T7
Mậu Ngọ(Âm: 5/9)
Tốc HỷKiếnVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
25
Th10/1944
T4
Nhâm Tuất(Âm: 9/9)
Đại AnĐịnhSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
31
Th10/1944
T3
Mậu Thìn(Âm: 15/9)
Đại AnKhaiDực
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 10 năm 1944

04/10 (Tân Sửu, Tốc Hỷ) -- 08/10 (Ất Tỵ, Đại An) -- 10/10 (Đinh Mùi, Tốc Hỷ) -- 16/10 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 19/10 (Bình Thìn, Đại An) -- 21/10 (Mậu Ngọ, Tốc Hỷ) -- 25/10 (Nhâm Tuất, Đại An) -- 31/10 (Mậu Thìn, Đại An)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.