◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 9 NĂM 1944

▶

8 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
04
Th9/1944
T2
Tân Mùi(Âm: 17/7)
Đại AnBìnhTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
06
Th9/1944
T4
Quý Dậu(Âm: 19/7)
Tốc HỷChấpChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
10
Th9/1944
CN
Đinh Sửu(Âm: 23/7)
Đại AnThuPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
12
Th9/1944
T3
Kỷ Mão(Âm: 25/7)
Tốc HỷBếMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
16
Th9/1944
T7
Quý Mùi(Âm: 29/7)
Đại AnBìnhNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
22
Th9/1944
T6
Kỷ Sửu(Âm: 6/8)
Tốc HỷThànhLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
26
Th9/1944
T3
Quý Tỵ(Âm: 10/8)
Đại AnKiếnChủy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th9/1944
T5
Ất Mùi(Âm: 12/8)
Tốc HỷMãnTỉnh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 9 năm 1944

04/09 (Tân Mùi, Đại An) -- 06/09 (Quý Dậu, Tốc Hỷ) -- 10/09 (Đinh Sửu, Đại An) -- 12/09 (Kỷ Mão, Tốc Hỷ) -- 16/09 (Quý Mùi, Đại An) -- 22/09 (Kỷ Sửu, Tốc Hỷ) -- 26/09 (Quý Tỵ, Đại An) -- 28/09 (Ất Mùi, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.