04
Th11/1944
T7
Nhâm Thân(Âm: 19/9)
Tiểu CátMãnĐê
Tiểu Cát + Trực Mãn + Sao Đê
10
Th11/1944
T6
Mậu Dần(Âm: 25/9)
Tiểu CátThànhNgưu
Tiểu Cát + Trực Thành + Sao Ngưu
12
Th11/1944
CN
Canh Thìn(Âm: 27/9)
Đại AnKhaiHư
Đại An + Trực Khai
17
Th11/1944
T6
Ất Dậu(Âm: 2/10)
Đại AnMãnLâu
Đại An + Trực Mãn + Sao Lâu
23
Th11/1944
T5
Tân Mão(Âm: 8/10)
Đại AnThànhTỉnh
Đại An + Trực Thành + Sao Tỉnh
25
Th11/1944
T7
Quý Tỵ(Âm: 10/10)
Tốc HỷKhaiLiễu
Tốc Hỷ + Trực Khai
29
Th11/1944
T4
Đinh Dậu(Âm: 14/10)
Đại AnMãnChẩn
Đại An + Trực Mãn + Sao Chẩn
Tổng hợp ngày tốt khai trương Tháng 11 năm 1944
04/11 (Nhâm Thân, Tiểu Cát) -- 10/11 (Mậu Dần, Tiểu Cát) -- 12/11 (Canh Thìn, Đại An) -- 17/11 (Ất Dậu, Đại An) -- 23/11 (Tân Mão, Đại An) -- 25/11 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 29/11 (Đinh Dậu, Đại An)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.