◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 1 NĂM 2100

▶

9 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
05
Th1/2100
T3
Đinh Mùi(Âm: 25/11)
Đại AnBếMỹ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
07
Th1/2100
T5
Kỷ Dậu(Âm: 27/11)
Tốc HỷTrừĐẩu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
11
Th1/2100
T2
Quý Sửu(Âm: 2/12)
Tốc HỷĐịnhNguy
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
15
Th1/2100
T6
Đinh Tỵ(Âm: 6/12)
Đại AnThànhLâu
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
17
Th1/2100
CN
Kỷ Mùi(Âm: 8/12)
Tốc HỷKhaiMão
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
21
Th1/2100
T5
Quý Hợi(Âm: 12/12)
Đại AnMãnTỉnh
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
23
Th1/2100
T7
Ất Sửu(Âm: 14/12)
Tốc HỷĐịnhLiễu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
27
Th1/2100
T4
Kỷ Tỵ(Âm: 18/12)
Đại AnThànhChẩn
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
29
Th1/2100
T6
Tân Mùi(Âm: 20/12)
Tốc HỷKhaiCang
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 1 năm 2100

05/01 (Đinh Mùi, Đại An) -- 07/01 (Kỷ Dậu, Tốc Hỷ) -- 11/01 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 15/01 (Đinh Tỵ, Đại An) -- 17/01 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ) -- 21/01 (Quý Hợi, Đại An) -- 23/01 (Ất Sửu, Tốc Hỷ) -- 27/01 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 29/01 (Tân Mùi, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.