◀

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH THÁNG 2 NĂM 2100

▶

9 ngày tốt

Cưới HỏiKhai TrươngXây NhàMua XeXuất Hành
02
Th2/2100
T3
Ất Hợi(Âm: 24/12)
Đại AnMãnMỹ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
04
Th2/2100
T5
Đinh Sửu(Âm: 26/12)
Tốc HỷĐịnhĐẩu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đẩu
08
Th2/2100
T2
Tân Tỵ(Âm: 30/12)
Đại AnThànhNguy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
09
Th2/2100
T3
Nhâm Ngọ(Âm: 1/1)
Tốc HỷThànhThất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Thất
13
Th2/2100
T7
Bình Tuất(Âm: 5/1)
Đại AnKiếnVị
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
15
Th2/2100
T2
Mậu Tý(Âm: 7/1)
Tốc HỷMãnTất
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tất
21
Th2/2100
CN
Giáp Ngọ(Âm: 13/1)
Tốc HỷThànhTinh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tinh
25
Th2/2100
T5
Mậu Tuất(Âm: 17/1)
Đại AnKiếnGiác
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Giác
27
Th2/2100
T7
Canh Tý(Âm: 19/1)
Tốc HỷMãnĐê
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Đê

Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 2 năm 2100

02/02 (Ất Hợi, Đại An) -- 04/02 (Đinh Sửu, Tốc Hỷ) -- 08/02 (Tân Tỵ, Đại An) -- 09/02 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 13/02 (Bình Tuất, Đại An) -- 15/02 (Mậu Tý, Tốc Hỷ) -- 21/02 (Giáp Ngọ, Tốc Hỷ) -- 25/02 (Mậu Tuất, Đại An) -- 27/02 (Canh Tý, Tốc Hỷ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Xem Tuổi Hợp | Hướng dẫn xem ngày

* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.