04
Th1/1915
T2
Ất Mùi(Âm: 19/11)
Đại AnBếTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
06
Th1/1915
T4
Đinh Dậu(Âm: 21/11)
Tốc HỷTrừChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
10
Th1/1915
CN
Tân Sửu(Âm: 25/11)
Đại AnChấpPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
16
Th1/1915
T7
Đinh Mùi(Âm: 2/12)
Tốc HỷKhaiNữ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
20
Th1/1915
T4
Tân Hợi(Âm: 6/12)
Đại AnMãnBích
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Bích
22
Th1/1915
T6
Quý Sửu(Âm: 8/12)
Tốc HỷĐịnhLâu
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Lâu
26
Th1/1915
T3
Đinh Tỵ(Âm: 12/12)
Đại AnThànhChủy
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
28
Th1/1915
T5
Kỷ Mùi(Âm: 14/12)
Tốc HỷKhaiTỉnh
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Tỉnh
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 1 năm 1915
04/01 (Ất Mùi, Đại An) -- 06/01 (Đinh Dậu, Tốc Hỷ) -- 10/01 (Tân Sửu, Đại An) -- 16/01 (Đinh Mùi, Tốc Hỷ) -- 20/01 (Tân Hợi, Đại An) -- 22/01 (Quý Sửu, Tốc Hỷ) -- 26/01 (Đinh Tỵ, Đại An) -- 28/01 (Kỷ Mùi, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.