01
Th2/1915
T2
Quý Hợi(Âm: 18/12)
Đại AnMãnTrương
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Trương
03
Th2/1915
T4
Ất Sửu(Âm: 20/12)
Tốc HỷĐịnhChẩn
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Chẩn
07
Th2/1915
CN
Kỷ Tỵ(Âm: 24/12)
Đại AnThànhPhòng
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Phòng
09
Th2/1915
T3
Tân Mùi(Âm: 26/12)
Tốc HỷKhaiMỹ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
13
Th2/1915
T7
Ất Hợi(Âm: 30/12)
Đại AnMãnNữ
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo
14
Th2/1915
CN
Bình Tý(Âm: 1/1)
Tốc HỷMãnHư
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
20
Th2/1915
T7
Nhâm Ngọ(Âm: 7/1)
Tốc HỷThànhVị
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Vị
24
Th2/1915
T4
Bình Tuất(Âm: 11/1)
Đại AnKiếnSâm
Đại An + 6 Giờ Hoàng Đạo + Sao Sâm
26
Th2/1915
T6
Mậu Tý(Âm: 13/1)
Tốc HỷMãnQuỷ
Tốc Hỷ + 6 Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt xuất hành Tháng 2 năm 1915
01/02 (Quý Hợi, Đại An) -- 03/02 (Ất Sửu, Tốc Hỷ) -- 07/02 (Kỷ Tỵ, Đại An) -- 09/02 (Tân Mùi, Tốc Hỷ) -- 13/02 (Ất Hợi, Đại An) -- 14/02 (Bình Tý, Tốc Hỷ) -- 20/02 (Nhâm Ngọ, Tốc Hỷ) -- 24/02 (Bình Tuất, Đại An) -- 26/02 (Mậu Tý, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.