◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 2093

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T313/10Tân SửuKhông VongPháChủy
02/12T414/10Nhâm DầnĐại AnNguySâm
03/12T515/10Quý MãoLưu NiênThànhTỉnh
04/12T616/10Giáp ThìnTốc HỷThuQuỷ
05/12T717/10Ất TỵXích KhẩuKhaiLiễu
06/12CN18/10Bình NgọTiểu CátBếTinh
07/12T219/10Đinh MùiKhông VongKiếnTrương
08/12T320/10Mậu ThânĐại AnTrừDực
09/12T421/10Kỷ DậuLưu NiênMãnChẩn
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T522/10Canh TuấtTốc HỷBìnhGiác
11/12T623/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhCang
12/12T724/10Nhâm TýTiểu CátChấpĐê
13/12CN25/10Quý SửuKhông VongPháPhòng
14/12T226/10Giáp DầnĐại AnNguyTâm
15/12T327/10Ất MãoLưu NiênThànhMỹ
16/12T428/10Bình ThìnTốc HỷThuCơ
17/12T529/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
18/12T61/11Mậu NgọĐại AnKhaiNgưu
19/12T72/11Kỷ MùiLưu NiênBếNữ
20/12CN3/11Canh ThânTốc HỷKiếnHư
21/12T24/11Tân DậuXích KhẩuTrừNguy
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T35/11Nhâm TuấtTiểu CátMãnThất
23/12T46/11Quý HợiKhông VongBìnhBích
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T57/11Giáp TýĐại AnĐịnhKhuê
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T68/11Ất SửuLưu NiênChấpLâu
26/12T79/11Bình DầnTốc HỷPháVị
27/12CN10/11Đinh MãoXích KhẩuNguyMão
28/12T211/11Mậu ThìnTiểu CátThànhTất
29/12T312/11Kỷ TỵKhông VongThuChủy
30/12T413/11Canh NgọĐại AnKhaiSâm
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T514/11Tân MùiLưu NiênBếTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2093

02/12 (Đại An, Nhâm Dần) • 04/12 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 08/12 (Đại An, Mậu Thân) • 10/12 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 14/12 (Đại An, Giáp Dần) • 16/12 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 18/12 (Đại An, Mậu Ngọ) • 20/12 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 24/12 (Đại An, Giáp Tý) • 26/12 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 30/12 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2093

01/12 (Không Vong, Tân Sửu) • 05/12 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/12 (Không Vong, Đinh Mùi) • 11/12 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 13/12 (Không Vong, Quý Sửu) • 17/12 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/12 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 23/12 (Không Vong, Quý Hợi) • 27/12 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 29/12 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-2093

Ngày Âm Lịch:13-10-2093

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Sửu tháng Quý Hợi năm Quý Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 2093
1
Thứ Ba
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 10 năm Quý Sửu
13
Ngày Tân Sửu - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/2093 (Ngày 13 tháng 10, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.