◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2093

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN13/9Tân MùiTiểu CátTrừMão
02/11T214/9Nhâm ThânKhông VongMãnTất
03/11T315/9Quý DậuĐại AnBìnhChủy
04/11T416/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhSâm
05/11T517/9Ất HợiTốc HỷChấpTỉnh
06/11T618/9Bình TýXích KhẩuPháQuỷ
07/11T719/9Đinh SửuTiểu CátNguyLiễu
08/11CN20/9Mậu DầnKhông VongThànhTinh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T221/9Kỷ MãoĐại AnThuTrương
10/11T322/9Canh ThìnLưu NiênKhaiDực
11/11T423/9Tân TỵTốc HỷBếChẩn
12/11T524/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnGiác
13/11T625/9Quý MùiTiểu CátTrừCang
14/11T726/9Giáp ThânKhông VongMãnĐê
15/11CN27/9Ất DậuĐại AnBìnhPhòng
16/11T228/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhTâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T329/9Đinh HợiTốc HỷChấpMỹ
18/11T430/9Mậu TýXích KhẩuPháCơ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T51/10Kỷ SửuKhông VongPháĐẩu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T62/10Canh DầnĐại AnNguyNgưu
21/11T73/10Tân MãoLưu NiênThànhNữ
22/11CN4/10Nhâm ThìnTốc HỷThuHư
23/11T25/10Quý TỵXích KhẩuKhaiNguy
24/11T36/10Giáp NgọTiểu CátBếThất
25/11T47/10Ất MùiKhông VongKiếnBích
26/11T58/10Bình ThânĐại AnTrừKhuê
27/11T69/10Đinh DậuLưu NiênMãnLâu
28/11T710/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhVị
29/11CN11/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhMão
30/11T212/10Canh TýTiểu CátChấpTất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2093

03/11 (Đại An, Quý Dậu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 09/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 11/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 15/11 (Đại An, Ất Dậu) • 17/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 20/11 (Đại An, Canh Dần) • 22/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 26/11 (Đại An, Bình Thân) • 28/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2093

02/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 06/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 08/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 12/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 14/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 18/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 19/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 23/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 25/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 29/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2093

Ngày Âm Lịch:13-9-2093

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2093
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Quý Sửu
13
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2093 (Ngày 13 tháng 9, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.