◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2093

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T511/8Canh TýLưu NiênNguyKhuê
02/10T612/8Tân SửuTốc HỷThànhLâu
03/10T713/8Nhâm DầnXích KhẩuThuVị
04/10CN14/8Quý MãoTiểu CátKhaiMão
05/10T215/8Giáp ThìnKhông VongBếTất
06/10T316/8Ất TỵĐại AnKiếnChủy
07/10T417/8Bình NgọLưu NiênTrừSâm
08/10T518/8Đinh MùiTốc HỷMãnTỉnh
09/10T619/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T720/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhLiễu
11/10CN21/8Canh TuấtKhông VongChấpTinh
12/10T222/8Tân HợiĐại AnPháTrương
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T323/8Nhâm TýLưu NiênNguyDực
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T424/8Quý SửuTốc HỷThànhChẩn
15/10T525/8Giáp DầnXích KhẩuThuGiác
16/10T626/8Ất MãoTiểu CátKhaiCang
17/10T727/8Bình ThìnKhông VongBếĐê
18/10CN28/8Đinh TỵĐại AnKiếnPhòng
19/10T229/8Mậu NgọLưu NiênTrừTâm
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T31/9Kỷ MùiTiểu CátTrừMỹ
21/10T42/9Canh ThânKhông VongMãnCơ
22/10T53/9Tân DậuĐại AnBìnhĐẩu
23/10T64/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhNgưu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T75/9Quý HợiTốc HỷChấpNữ
25/10CN6/9Giáp TýXích KhẩuPháHư
26/10T27/9Ất SửuTiểu CátNguyNguy
27/10T38/9Bình DầnKhông VongThànhThất
28/10T49/9Đinh MãoĐại AnThuBích
29/10T510/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiKhuê
30/10T611/9Kỷ TỵTốc HỷBếLâu
31/10
Ngày lễ Halloween
T712/9Canh NgọXích KhẩuKiếnVị

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2093

02/10 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/10 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 12/10 (Đại An, Tân Hợi) • 14/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 18/10 (Đại An, Đinh Tỵ) • 22/10 (Đại An, Tân Dậu) • 24/10 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 28/10 (Đại An, Đinh Mão) • 30/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2093

03/10 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/10 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/10 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 11/10 (Không Vong, Canh Tuất) • 15/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 17/10 (Không Vong, Bình Thìn) • 21/10 (Không Vong, Canh Thân) • 25/10 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 27/10 (Không Vong, Bình Dần) • 31/10 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2093

Ngày Âm Lịch:11-8-2093

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Tý tháng Tân Dậu năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2093
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Quý Sửu
11
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2093 (Ngày 11 tháng 8, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.