◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2093

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T311/7Canh NgọĐại AnMãnThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T412/7Tân MùiLưu NiênBìnhBích
03/09T513/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhKhuê
04/09T614/7Quý DậuXích KhẩuChấpLâu
05/09T715/7Giáp TuấtTiểu CátPháVị
06/09CN16/7Ất HợiKhông VongNguyMão
07/09T217/7Bình TýĐại AnThànhTất
08/09T318/7Đinh SửuLưu NiênThuChủy
09/09T419/7Mậu DầnTốc HỷKhaiSâm
10/09T520/7Kỷ MãoXích KhẩuBếTỉnh
11/09T621/7Canh ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
12/09T722/7Tân TỵKhông VongTrừLiễu
13/09CN23/7Nhâm NgọĐại AnMãnTinh
14/09T224/7Quý MùiLưu NiênBìnhTrương
15/09T325/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhDực
16/09T426/7Ất DậuXích KhẩuChấpChẩn
17/09T527/7Bình TuấtTiểu CátPháGiác
18/09T628/7Đinh HợiKhông VongNguyCang
19/09T729/7Mậu TýĐại AnThànhĐê
20/09CN30/7Kỷ SửuLưu NiênThuPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T21/8Canh DầnXích KhẩuThuTâm
22/09T32/8Tân MãoTiểu CátKhaiMỹ
23/09T43/8Nhâm ThìnKhông VongBếCơ
24/09T54/8Quý TỵĐại AnKiếnĐẩu
25/09T65/8Giáp NgọLưu NiênTrừNgưu
26/09T76/8Ất MùiTốc HỷMãnNữ
27/09CN7/8Bình ThânXích KhẩuBìnhHư
28/09T28/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhNguy
29/09T39/8Mậu TuấtKhông VongChấpThất
30/09T410/8Kỷ HợiĐại AnPháBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2093

01/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 03/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 07/09 (Đại An, Bình Tý) • 09/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 13/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 15/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 19/09 (Đại An, Mậu Tý) • 24/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 26/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 30/09 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2093

04/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 06/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 10/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 12/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 16/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 18/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 21/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 23/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 27/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 29/09 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2093

Ngày Âm Lịch:11-7-2093

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Ngọ tháng Canh Thân năm Quý Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2093
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Sửu
11
Ngày Canh Ngọ - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2093 (Ngày 11 tháng 7, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.