| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 Ngày Thế giới Phòng chống AIDS | T6 | 30/10 | Kỷ Hợi | Tiểu Cát | Định | Cang |
| 02/12 | T7 | 1/11 | Canh Tý | Đại An | Định | Đê |
| 03/12 | CN | 2/11 | Tân Sửu | Lưu Niên | Chấp | Phòng |
| 04/12 | T2 | 3/11 | Nhâm Dần | Tốc Hỷ | Phá | Tâm |
| 05/12 | T3 | 4/11 | Quý Mão | Xích Khẩu | Nguy | Mỹ |
| 06/12 | T4 | 5/11 | Giáp Thìn | Tiểu Cát | Thành | Cơ |
| 07/12 | T5 | 6/11 | Ất Tỵ | Không Vong | Thu | Đẩu |
| 08/12 | T6 | 7/11 | Bình Ngọ | Đại An | Khai | Ngưu |
| 09/12 | T7 | 8/11 | Đinh Mùi | Lưu Niên | Bế | Nữ |
| 10/12 Ngày Nhân quyền Quốc tế | CN | 9/11 | Mậu Thân | Tốc Hỷ | Kiến | Hư |
| 11/12 | T2 | 10/11 | Kỷ Dậu | Xích Khẩu | Trừ | Nguy |
| 12/12 | T3 | 11/11 | Canh Tuất | Tiểu Cát | Mãn | Thất |
| 13/12 | T4 | 12/11 | Tân Hợi | Không Vong | Bình | Bích |
| 14/12 | T5 | 13/11 | Nhâm Tý | Đại An | Định | Khuê |
| 15/12 | T6 | 14/11 | Quý Sửu | Lưu Niên | Chấp | Lâu |
| 16/12 | T7 | 15/11 | Giáp Dần | Tốc Hỷ | Phá | Vị |
| 17/12 | CN | 16/11 | Ất Mão | Xích Khẩu | Nguy | Mão |
| 18/12 | T2 | 17/11 | Bình Thìn | Tiểu Cát | Thành | Tất |
| 19/12 | T3 | 18/11 | Đinh Tỵ | Không Vong | Thu | Chủy |
| 20/12 | T4 | 19/11 | Mậu Ngọ | Đại An | Khai | Sâm |
| 21/12 | T5 | 20/11 | Kỷ Mùi | Lưu Niên | Bế | Tỉnh |
| 22/12 Ngày thành lập QĐND Việt Nam | T6 | 21/11 | Canh Thân | Tốc Hỷ | Kiến | Quỷ |
| 23/12 | T7 | 22/11 | Tân Dậu | Xích Khẩu | Trừ | Liễu |
| 24/12 Đêm Giáng sinh (Noel) | CN | 23/11 | Nhâm Tuất | Tiểu Cát | Mãn | Tinh |
| 25/12 Ngày Lễ Giáng sinh (Noel) | T2 | 24/11 | Quý Hợi | Không Vong | Bình | Trương |
| 26/12 | T3 | 25/11 | Giáp Tý | Đại An | Định | Dực |
| 27/12 | T4 | 26/11 | Ất Sửu | Lưu Niên | Chấp | Chẩn |
| 28/12 | T5 | 27/11 | Bình Dần | Tốc Hỷ | Phá | Giác |
| 29/12 | T6 | 28/11 | Đinh Mão | Xích Khẩu | Nguy | Cang |
| 30/12 | T7 | 29/11 | Mậu Thìn | Tiểu Cát | Thành | Đê |
| 31/12 Đêm Giao thừa Dương lịch | CN | 1/12 | Kỷ Tỵ | Lưu Niên | Thành | Phòng |
Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 1967
02/12 (Đại An, Canh Tý) • 04/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 08/12 (Đại An, Bình Ngọ) • 10/12 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 14/12 (Đại An, Nhâm Tý) • 16/12 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 20/12 (Đại An, Mậu Ngọ) • 22/12 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 26/12 (Đại An, Giáp Tý) • 28/12 (Tốc Hỷ, Bình Dần)
Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 1967
05/12 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 07/12 (Không Vong, Ất Tỵ) • 11/12 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 13/12 (Không Vong, Tân Hợi) • 17/12 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 19/12 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 23/12 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 25/12 (Không Vong, Quý Hợi) • 29/12 (Xích Khẩu, Đinh Mão)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-12-1967
Ngày Âm Lịch:30-10-1967
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyKỷ Hợi tháng Tân Hợi năm Đinh Mùi
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục) Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định Tốt Ý nghĩa: An định, ổn định Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Rồng) Xấu Nên làm: Cầu phúc, tế lễ Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 05426384 |