◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1968

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T22/12Canh NgọTốc HỷThuTâm
02/01T33/12Tân MùiXích KhẩuKhaiMỹ
03/01T44/12Nhâm ThânTiểu CátBếCơ
04/01T55/12Quý DậuKhông VongKiếnĐẩu
05/01T66/12Giáp TuấtĐại AnTrừNgưu
06/01T77/12Ất HợiLưu NiênMãnNữ
07/01CN8/12Bình TýTốc HỷBìnhHư
08/01T29/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhNguy
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T310/12Mậu DầnTiểu CátChấpThất
10/01T411/12Kỷ MãoKhông VongPháBích
11/01T512/12Canh ThìnĐại AnNguyKhuê
12/01T613/12Tân TỵLưu NiênThànhLâu
13/01T714/12Nhâm NgọTốc HỷThuVị
14/01CN15/12Quý MùiXích KhẩuKhaiMão
15/01T216/12Giáp ThânTiểu CátBếTất
16/01T317/12Ất DậuKhông VongKiếnChủy
17/01T418/12Bình TuấtĐại AnTrừSâm
18/01T519/12Đinh HợiLưu NiênMãnTỉnh
19/01T620/12Mậu TýTốc HỷBìnhQuỷ
20/01T721/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhLiễu
21/01CN22/12Canh DầnTiểu CátChấpTinh
22/01T223/12Tân MãoKhông VongPháTrương
23/01T324/12Nhâm ThìnĐại AnNguyDực
24/01T425/12Quý TỵLưu NiênThànhChẩn
25/01T526/12Giáp NgọTốc HỷThuGiác
26/01T627/12Ất MùiXích KhẩuKhaiCang
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T728/12Bình ThânTiểu CátBếĐê
28/01CN29/12Đinh DậuKhông VongKiếnPhòng
29/01T21/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnTâm
30/01T32/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừMỹ
31/01T43/1Canh TýTiểu CátMãnCơ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1968

01/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 05/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 07/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 11/01 (Đại An, Canh Thìn) • 13/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 17/01 (Đại An, Bình Tuất) • 19/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 23/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 25/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 29/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1968

02/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 04/01 (Không Vong, Quý Dậu) • 08/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 10/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 14/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 16/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 20/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 22/01 (Không Vong, Tân Mão) • 26/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 28/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 30/01 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1968

Ngày Âm Lịch:2-12-1967

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1968
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1968
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Đinh Mùi
2
Ngày Canh Ngọ - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1968
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1968 (Ngày 02 tháng 12, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.