◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1967

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T429/9Kỷ TỵTốc HỷBếChẩn
02/11T51/10Canh NgọKhông VongBếGiác
03/11T62/10Tân MùiĐại AnKiếnCang
04/11T73/10Nhâm ThânLưu NiênTrừĐê
05/11CN4/10Quý DậuTốc HỷMãnPhòng
06/11T25/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhTâm
07/11T36/10Ất HợiTiểu CátĐịnhMỹ
08/11T47/10Bình TýKhông VongChấpCơ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T58/10Đinh SửuĐại AnPháĐẩu
10/11T69/10Mậu DầnLưu NiênNguyNgưu
11/11T710/10Kỷ MãoTốc HỷThànhNữ
12/11CN11/10Canh ThìnXích KhẩuThuHư
13/11T212/10Tân TỵTiểu CátKhaiNguy
14/11T313/10Nhâm NgọKhông VongBếThất
15/11T414/10Quý MùiĐại AnKiếnBích
16/11T515/10Giáp ThânLưu NiênTrừKhuê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T616/10Ất DậuTốc HỷMãnLâu
18/11T717/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhVị
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN18/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhMão
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T219/10Mậu TýKhông VongChấpTất
21/11T320/10Kỷ SửuĐại AnPháChủy
22/11T421/10Canh DầnLưu NiênNguySâm
23/11T522/10Tân MãoTốc HỷThànhTỉnh
24/11T623/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuQuỷ
25/11T724/10Quý TỵTiểu CátKhaiLiễu
26/11CN25/10Giáp NgọKhông VongBếTinh
27/11T226/10Ất MùiĐại AnKiếnTrương
28/11T327/10Bình ThânLưu NiênTrừDực
29/11T428/10Đinh DậuTốc HỷMãnChẩn
30/11T529/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1967

01/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 03/11 (Đại An, Tân Mùi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 09/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 15/11 (Đại An, Quý Mùi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 21/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 23/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 27/11 (Đại An, Ất Mùi) • 29/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1967

02/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 06/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 08/11 (Không Vong, Bình Tý) • 12/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 14/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 18/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 20/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 24/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 26/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 30/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1967

Ngày Âm Lịch:29-9-1967

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Tỵ tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1967
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1967
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Đinh Mùi
29
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1967
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1967 (Ngày 29 tháng 9, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.