NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2041

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T68/10Mậu TuấtĐại AnBìnhNgưu
02/11T79/10Kỷ HợiLưu NiênĐịnhNữ
03/11CN10/10Canh TýTốc HỷChấp
04/11T211/10Tân SửuXích KhẩuPháNguy
05/11T312/10Nhâm DầnTiểu CátNguyThất
06/11T413/10Quý MãoKhông VongThànhBích
07/11T514/10Giáp ThìnĐại AnThuKhuê
08/11T615/10Ất TỵLưu NiênKhaiLâu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T716/10Bình NgọTốc HỷBếVị
10/11CN17/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnMão
11/11T218/10Mậu ThânTiểu CátTrừTất
12/11T319/10Kỷ DậuKhông VongMãnChủy
13/11T420/10Canh TuấtĐại AnBìnhSâm
14/11T521/10Tân HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
15/11T622/10Nhâm TýTốc HỷChấpQuỷ
16/11T723/10Quý SửuXích KhẩuPháLiễu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN24/10Giáp DầnTiểu CátNguyTinh
18/11T225/10Ất MãoKhông VongThànhTrương
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T326/10Bình ThìnĐại AnThuDực
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T427/10Đinh TỵLưu NiênKhaiChẩn
21/11T528/10Mậu NgọTốc HỷBếGiác
22/11T629/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnCang
23/11T730/10Canh ThânTiểu CátTrừĐê
24/11CN1/11Tân DậuĐại AnTrừPhòng
25/11T22/11Nhâm TuấtLưu NiênMãnTâm
26/11T33/11Quý HợiTốc HỷBìnhMỹ
27/11T44/11Giáp TýXích KhẩuĐịnh
28/11T55/11Ất SửuTiểu CátChấpĐẩu
29/11T66/11Bình DầnKhông VongPháNgưu
30/11T77/11Đinh MãoĐại AnNguyNữ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2041

01/11 (Đại An, Mậu Tuất) • 03/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 07/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 09/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 13/11 (Đại An, Canh Tuất) • 15/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 19/11 (Đại An, Bình Thìn) • 21/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 24/11 (Đại An, Tân Dậu) • 26/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 30/11 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2041

04/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 06/11 (Không Vong, Quý Mão) • 10/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 12/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 16/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 18/11 (Không Vong, Ất Mão) • 22/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 27/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 29/11 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2041

Ngày Âm Lịch:8-10-2041

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Tuất tháng Kỷ Hợi năm Tân Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2041
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Tân Dậu
8
Ngày Mậu Tuất - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2041 (Ngày 08 tháng 10, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.