NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2041

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T37/9Đinh MãoTiểu CátThuMỹ
02/10T48/9Mậu ThìnKhông VongKhai
03/10T59/9Kỷ TỵĐại AnBếĐẩu
04/10T610/9Canh NgọLưu NiênKiếnNgưu
05/10T711/9Tân MùiTốc HỷTrừNữ
06/10CN12/9Nhâm ThânXích KhẩuMãn
07/10T213/9Quý DậuTiểu CátBìnhNguy
08/10T314/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhThất
09/10T415/9Ất HợiĐại AnChấpBích
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T516/9Bình TýLưu NiênPháKhuê
11/10T617/9Đinh SửuTốc HỷNguyLâu
12/10T718/9Mậu DầnXích KhẩuThànhVị
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
CN19/9Kỷ MãoTiểu CátThuMão
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T220/9Canh ThìnKhông VongKhaiTất
15/10T321/9Tân TỵĐại AnBếChủy
16/10T422/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnSâm
17/10T523/9Quý MùiTốc HỷTrừTỉnh
18/10T624/9Giáp ThânXích KhẩuMãnQuỷ
19/10T725/9Ất DậuTiểu CátBìnhLiễu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
CN26/9Bình TuấtKhông VongĐịnhTinh
21/10T227/9Đinh HợiĐại AnChấpTrương
22/10T328/9Mậu TýLưu NiênPháDực
23/10T429/9Kỷ SửuTốc HỷNguyChẩn
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T530/9Canh DầnXích KhẩuThànhGiác
25/10T61/10Tân MãoKhông VongThànhCang
26/10T72/10Nhâm ThìnĐại AnThuĐê
27/10CN3/10Quý TỵLưu NiênKhaiPhòng
28/10T24/10Giáp NgọTốc HỷBếTâm
29/10T35/10Ất MùiXích KhẩuKiếnMỹ
30/10T46/10Bình ThânTiểu CátTrừ
31/10
Ngày lễ Halloween
T57/10Đinh DậuKhông VongMãnĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2041

03/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 05/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 09/10 (Đại An, Ất Hợi) • 11/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 15/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 17/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 21/10 (Đại An, Đinh Hợi) • 23/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 26/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 28/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2041

02/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 06/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 08/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 12/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 14/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 18/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 20/10 (Không Vong, Bình Tuất) • 24/10 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 25/10 (Không Vong, Tân Mão) • 29/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 31/10 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2041

Ngày Âm Lịch:7-9-2041

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Mão tháng Mậu Tuất năm Tân Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2041
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Tân Dậu
7
Ngày Đinh Mão - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2041 (Ngày 07 tháng 9, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.