NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2041

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN7/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T28/8Mậu TuấtTiểu CátChấpTâm
03/09T39/8Kỷ HợiKhông VongPháMỹ
04/09T410/8Canh TýĐại AnNguy
05/09T511/8Tân SửuLưu NiênThànhĐẩu
06/09T612/8Nhâm DầnTốc HỷThuNgưu
07/09T713/8Quý MãoXích KhẩuKhaiNữ
08/09CN14/8Giáp ThìnTiểu CátBế
09/09T215/8Ất TỵKhông VongKiếnNguy
10/09T316/8Bình NgọĐại AnTrừThất
11/09T417/8Đinh MùiLưu NiênMãnBích
12/09T518/8Mậu ThânTốc HỷBìnhKhuê
13/09T619/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLâu
14/09T720/8Canh TuấtTiểu CátChấpVị
15/09CN21/8Tân HợiKhông VongPháMão
16/09T222/8Nhâm TýĐại AnNguyTất
17/09T323/8Quý SửuLưu NiênThànhChủy
18/09T424/8Giáp DầnTốc HỷThuSâm
19/09T525/8Ất MãoXích KhẩuKhaiTỉnh
20/09T626/8Bình ThìnTiểu CátBếQuỷ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T727/8Đinh TỵKhông VongKiếnLiễu
22/09CN28/8Mậu NgọĐại AnTrừTinh
23/09T229/8Kỷ MùiLưu NiênMãnTrương
24/09T330/8Canh ThânTốc HỷBìnhDực
25/09T41/9Tân DậuTiểu CátBìnhChẩn
26/09T52/9Nhâm TuấtKhông VongĐịnhGiác
27/09T63/9Quý HợiĐại AnChấpCang
28/09T74/9Giáp TýLưu NiênPháĐê
29/09CN5/9Ất SửuTốc HỷNguyPhòng
30/09T26/9Bình DầnXích KhẩuThànhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2041

04/09 (Đại An, Canh Tý) • 06/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 10/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 12/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 16/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 18/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 22/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 24/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 27/09 (Đại An, Quý Hợi) • 29/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2041

01/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 03/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 09/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 13/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 15/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 19/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 21/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 26/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 30/09 (Xích Khẩu, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2041

Ngày Âm Lịch:7-8-2041

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Dậu tháng Đinh Dậu năm Tân Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2041
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Tân Dậu
7
Ngày Đinh Dậu - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2041 (Ngày 07 tháng 8, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.