NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2041

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T55/7Bình DầnĐại AnKhaiGiác
02/08T66/7Đinh MãoLưu NiênBếCang
03/08T77/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnĐê
04/08CN8/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừPhòng
05/08T29/7Canh NgọTiểu CátMãnTâm
06/08T310/7Tân MùiKhông VongBìnhMỹ
07/08T411/7Nhâm ThânĐại AnĐịnh
08/08T512/7Quý DậuLưu NiênChấpĐẩu
09/08T613/7Giáp TuấtTốc HỷPháNgưu
10/08T714/7Ất HợiXích KhẩuNguyNữ
11/08CN15/7Bình TýTiểu CátThành
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T216/7Đinh SửuKhông VongThuNguy
13/08T317/7Mậu DầnĐại AnKhaiThất
14/08T418/7Kỷ MãoLưu NiênBếBích
15/08T519/7Canh ThìnTốc HỷKiếnKhuê
16/08T620/7Tân TỵXích KhẩuTrừLâu
17/08T721/7Nhâm NgọTiểu CátMãnVị
18/08CN22/7Quý MùiKhông VongBìnhMão
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T223/7Giáp ThânĐại AnĐịnhTất
20/08T324/7Ất DậuLưu NiênChấpChủy
21/08T425/7Bình TuấtTốc HỷPháSâm
22/08T526/7Đinh HợiXích KhẩuNguyTỉnh
23/08T627/7Mậu TýTiểu CátThànhQuỷ
24/08T728/7Kỷ SửuKhông VongThuLiễu
25/08CN29/7Canh DầnĐại AnKhaiTinh
26/08T21/8Tân MãoXích KhẩuKhaiTrương
27/08T32/8Nhâm ThìnTiểu CátBếDực
28/08T43/8Quý TỵKhông VongKiếnChẩn
29/08T54/8Giáp NgọĐại AnTrừGiác
30/08T65/8Ất MùiLưu NiênMãnCang
31/08T76/8Bình ThânTốc HỷBìnhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2041

01/08 (Đại An, Bình Dần) • 03/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 07/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 09/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/08 (Đại An, Mậu Dần) • 15/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 19/08 (Đại An, Giáp Thân) • 21/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 25/08 (Đại An, Canh Dần) • 29/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 31/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2041

04/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 06/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 12/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 16/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 18/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 22/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 24/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 26/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 28/08 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2041

Ngày Âm Lịch:5-7-2041

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Dần tháng Bính Thân năm Tân Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2041
1
Thứ Năm
Tháng 7 năm Tân Dậu
5
Ngày Bình Dần - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2041 (Ngày 05 tháng 7, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.