Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:5-11-2041

Ngày Âm Lịch:12-10-2041

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Dần tháng Kỷ Hợi năm Tân Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 5 Tháng 11 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2041
5
Thứ Ba
Tháng 10 năm Tân Dậu
12
Ngày Nhâm Dần - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 05/11/2041 (Ngày 12 tháng 10, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 05/11/2041

Thứ Ba, 05/11/2041 - Ngày 12 tháng 10 năm Tân Dậu

Can Chi: Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Dậu

Tiết khí: Sương Giáng. Lục Diệu: Tiểu Cát (Bình)

12 Trực: Nguy. 28 Sao: Thất. Ngũ Hành: Kim - Kim Bạch Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 05/11/2041

Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 05/11/2041

Khổng Minh Lục Diệu: Tiểu Cát. Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Nguy. Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an. Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Thất. Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng). Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Chính Tây.