◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1948

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T21/10Canh DầnKhông VongNguyTâm
02/11T32/10Tân MãoĐại AnThànhMỹ
03/11T43/10Nhâm ThìnLưu NiênThuCơ
04/11T54/10Quý TỵTốc HỷKhaiĐẩu
05/11T65/10Giáp NgọXích KhẩuBếNgưu
06/11T76/10Ất MùiTiểu CátKiếnNữ
07/11CN7/10Bình ThânKhông VongTrừHư
08/11T28/10Đinh DậuĐại AnMãnNguy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T39/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhThất
10/11T410/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhBích
11/11T511/10Canh TýXích KhẩuChấpKhuê
12/11T612/10Tân SửuTiểu CátPháLâu
13/11T713/10Nhâm DầnKhông VongNguyVị
14/11CN14/10Quý MãoĐại AnThànhMão
15/11T215/10Giáp ThìnLưu NiênThuTất
16/11T316/10Ất TỵTốc HỷKhaiChủy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T417/10Bình NgọXích KhẩuBếSâm
18/11T518/10Đinh MùiTiểu CátKiếnTỉnh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T619/10Mậu ThânKhông VongTrừQuỷ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T720/10Kỷ DậuĐại AnMãnLiễu
21/11CN21/10Canh TuấtLưu NiênBìnhTinh
22/11T222/10Tân HợiTốc HỷĐịnhTrương
23/11T323/10Nhâm TýXích KhẩuChấpDực
24/11T424/10Quý SửuTiểu CátPháChẩn
25/11T525/10Giáp DầnKhông VongNguyGiác
26/11T626/10Ất MãoĐại AnThànhCang
27/11T727/10Bình ThìnLưu NiênThuĐê
28/11CN28/10Đinh TỵTốc HỷKhaiPhòng
29/11T229/10Mậu NgọXích KhẩuBếTâm
30/11T330/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1948

02/11 (Đại An, Tân Mão) • 04/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 08/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 10/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 14/11 (Đại An, Quý Mão) • 16/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 20/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 22/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 26/11 (Đại An, Ất Mão) • 28/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1948

01/11 (Không Vong, Canh Dần) • 05/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 07/11 (Không Vong, Bình Thân) • 11/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 13/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 17/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 19/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 23/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 25/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 29/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1948

Ngày Âm Lịch:1-10-1948

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Dần tháng Quý Hợi năm Mậu Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1948
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1948
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Mậu Tý
1
Ngày Canh Dần - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1948
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1948 (Ngày 01 tháng 10, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.