| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi | T6 | 29/8 | Kỷ Mùi | Lưu Niên | Mãn | Cang |
| 02/10 | T7 | 30/8 | Canh Thân | Tốc Hỷ | Bình | Đê |
| 03/10 | CN | 1/9 | Tân Dậu | Tiểu Cát | Bình | Phòng |
| 04/10 | T2 | 2/9 | Nhâm Tuất | Không Vong | Định | Tâm |
| 05/10 | T3 | 3/9 | Quý Hợi | Đại An | Chấp | Mỹ |
| 06/10 | T4 | 4/9 | Giáp Tý | Lưu Niên | Phá | Cơ |
| 07/10 | T5 | 5/9 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Nguy | Đẩu |
| 08/10 | T6 | 6/9 | Bình Dần | Xích Khẩu | Thành | Ngưu |
| 09/10 | T7 | 7/9 | Đinh Mão | Tiểu Cát | Thu | Nữ |
| 10/10 Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới | CN | 8/9 | Mậu Thìn | Không Vong | Khai | Hư |
| 11/10 | T2 | 9/9 | Kỷ Tỵ | Đại An | Bế | Nguy |
| 12/10 | T3 | 10/9 | Canh Ngọ | Lưu Niên | Kiến | Thất |
| 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam | T4 | 11/9 | Tân Mùi | Tốc Hỷ | Trừ | Bích |
| 14/10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | T5 | 12/9 | Nhâm Thân | Xích Khẩu | Mãn | Khuê |
| 15/10 | T6 | 13/9 | Quý Dậu | Tiểu Cát | Bình | Lâu |
| 16/10 | T7 | 14/9 | Giáp Tuất | Không Vong | Định | Vị |
| 17/10 | CN | 15/9 | Ất Hợi | Đại An | Chấp | Mão |
| 18/10 | T2 | 16/9 | Bình Tý | Lưu Niên | Phá | Tất |
| 19/10 | T3 | 17/9 | Đinh Sửu | Tốc Hỷ | Nguy | Chủy |
| 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam | T4 | 18/9 | Mậu Dần | Xích Khẩu | Thành | Sâm |
| 21/10 | T5 | 19/9 | Kỷ Mão | Tiểu Cát | Thu | Tỉnh |
| 22/10 | T6 | 20/9 | Canh Thìn | Không Vong | Khai | Quỷ |
| 23/10 | T7 | 21/9 | Tân Tỵ | Đại An | Bế | Liễu |
| 24/10 Ngày Liên Hợp Quốc | CN | 22/9 | Nhâm Ngọ | Lưu Niên | Kiến | Tinh |
| 25/10 | T2 | 23/9 | Quý Mùi | Tốc Hỷ | Trừ | Trương |
| 26/10 | T3 | 24/9 | Giáp Thân | Xích Khẩu | Mãn | Dực |
| 27/10 | T4 | 25/9 | Ất Dậu | Tiểu Cát | Bình | Chẩn |
| 28/10 | T5 | 26/9 | Bình Tuất | Không Vong | Định | Giác |
| 29/10 | T6 | 27/9 | Đinh Hợi | Đại An | Chấp | Cang |
| 30/10 | T7 | 28/9 | Mậu Tý | Lưu Niên | Phá | Đê |
| 31/10 Ngày lễ Halloween | CN | 29/9 | Kỷ Sửu | Tốc Hỷ | Nguy | Phòng |
Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1948
02/10 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 05/10 (Đại An, Quý Hợi) • 07/10 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 11/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 13/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 17/10 (Đại An, Ất Hợi) • 19/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 23/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 25/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 29/10 (Đại An, Đinh Hợi) • 31/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1948
04/10 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 08/10 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 14/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 16/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 20/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 22/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 26/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 28/10 (Không Vong, Bình Tuất)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-10-1948
Ngày Âm Lịch:29-8-1948
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyKỷ Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tý
Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục) Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Niên Bình Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn Tốt Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương Kiêng cữ: Động thổ nhỏ |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Rồng) Xấu Nên làm: Cầu phúc, tế lễ Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 18396081 |