◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2100

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T628/8Bình TýĐại AnNguyQuỷ
02/10T729/8Đinh SửuLưu NiênThànhLiễu
03/10CN30/8Mậu DầnTốc HỷThuTinh
04/10T21/9Kỷ MãoTiểu CátThuTrương
05/10T32/9Canh ThìnKhông VongKhaiDực
06/10T43/9Tân TỵĐại AnBếChẩn
07/10T54/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnGiác
08/10T65/9Quý MùiTốc HỷTrừCang
09/10T76/9Giáp ThânXích KhẩuMãnĐê
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN7/9Ất DậuTiểu CátBìnhPhòng
11/10T28/9Bình TuấtKhông VongĐịnhTâm
12/10T39/9Đinh HợiĐại AnChấpMỹ
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T410/9Mậu TýLưu NiênPháCơ
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T511/9Kỷ SửuTốc HỷNguyĐẩu
15/10T612/9Canh DầnXích KhẩuThànhNgưu
16/10T713/9Tân MãoTiểu CátThuNữ
17/10CN14/9Nhâm ThìnKhông VongKhaiHư
18/10T215/9Quý TỵĐại AnBếNguy
19/10T316/9Giáp NgọLưu NiênKiếnThất
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T417/9Ất MùiTốc HỷTrừBích
21/10T518/9Bình ThânXích KhẩuMãnKhuê
22/10T619/9Đinh DậuTiểu CátBìnhLâu
23/10T720/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhVị
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN21/9Kỷ HợiĐại AnChấpMão
25/10T222/9Canh TýLưu NiênPháTất
26/10T323/9Tân SửuTốc HỷNguyChủy
27/10T424/9Nhâm DầnXích KhẩuThànhSâm
28/10T525/9Quý MãoTiểu CátThuTỉnh
29/10T626/9Giáp ThìnKhông VongKhaiQuỷ
30/10T727/9Ất TỵĐại AnBếLiễu
31/10
Ngày lễ Halloween
CN28/9Bình NgọLưu NiênKiếnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2100

01/10 (Đại An, Bình Tý) • 03/10 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 06/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 08/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 12/10 (Đại An, Đinh Hợi) • 14/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 18/10 (Đại An, Quý Tỵ) • 20/10 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 24/10 (Đại An, Kỷ Hợi) • 26/10 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 30/10 (Đại An, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2100

05/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 09/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 11/10 (Không Vong, Bình Tuất) • 15/10 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 17/10 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 21/10 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 23/10 (Không Vong, Mậu Tuất) • 27/10 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 29/10 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2100

Ngày Âm Lịch:28-8-2100

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Tý tháng Ất Dậu năm Canh Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2100
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Canh Thân
28
Ngày Bình Tý - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2100 (Ngày 28 tháng 8, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.