◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2100

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T427/7Bình NgọTiểu CátMãnSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T528/7Đinh MùiKhông VongBìnhTỉnh
03/09T629/7Mậu ThânĐại AnĐịnhQuỷ
04/09T71/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
05/09CN2/8Canh TuấtTiểu CátChấpTinh
06/09T23/8Tân HợiKhông VongPháTrương
07/09T34/8Nhâm TýĐại AnNguyDực
08/09T45/8Quý SửuLưu NiênThànhChẩn
09/09T56/8Giáp DầnTốc HỷThuGiác
10/09T67/8Ất MãoXích KhẩuKhaiCang
11/09T78/8Bình ThìnTiểu CátBếĐê
12/09CN9/8Đinh TỵKhông VongKiếnPhòng
13/09T210/8Mậu NgọĐại AnTrừTâm
14/09T311/8Kỷ MùiLưu NiênMãnMỹ
15/09T412/8Canh ThânTốc HỷBìnhCơ
16/09T513/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
17/09T614/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpNgưu
18/09T715/8Quý HợiKhông VongPháNữ
19/09CN16/8Giáp TýĐại AnNguyHư
20/09T217/8Ất SửuLưu NiênThànhNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T318/8Bình DầnTốc HỷThuThất
22/09T419/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiBích
23/09T520/8Mậu ThìnTiểu CátBếKhuê
24/09T621/8Kỷ TỵKhông VongKiếnLâu
25/09T722/8Canh NgọĐại AnTrừVị
26/09CN23/8Tân MùiLưu NiênMãnMão
27/09T224/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhTất
28/09T325/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhChủy
29/09T426/8Giáp TuấtTiểu CátChấpSâm
30/09T527/8Ất HợiKhông VongPháTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2100

03/09 (Đại An, Mậu Thân) • 07/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 09/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 13/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 15/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 19/09 (Đại An, Giáp Tý) • 21/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 25/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 27/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2100

02/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 04/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 06/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 10/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 12/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 16/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 18/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 22/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 24/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 28/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 30/09 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2100

Ngày Âm Lịch:27-7-2100

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Ngọ tháng Giáp Thân năm Canh Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2100
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Thân
27
Ngày Bình Ngọ - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2100 (Ngày 27 tháng 7, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.