◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2100

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN26/6Ất HợiTốc HỷThànhMão
02/08T227/6Bình TýXích KhẩuThuTất
03/08T328/6Đinh SửuTiểu CátKhaiChủy
04/08T429/6Mậu DầnKhông VongBếSâm
05/08T530/6Kỷ MãoĐại AnKiếnTỉnh
06/08T61/7Canh ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
07/08T72/7Tân TỵXích KhẩuTrừLiễu
08/08CN3/7Nhâm NgọTiểu CátMãnTinh
09/08T24/7Quý MùiKhông VongBìnhTrương
10/08T35/7Giáp ThânĐại AnĐịnhDực
11/08T46/7Ất DậuLưu NiênChấpChẩn
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T57/7Bình TuấtTốc HỷPháGiác
13/08T68/7Đinh HợiXích KhẩuNguyCang
14/08T79/7Mậu TýTiểu CátThànhĐê
15/08CN10/7Kỷ SửuKhông VongThuPhòng
16/08T211/7Canh DầnĐại AnKhaiTâm
17/08T312/7Tân MãoLưu NiênBếMỹ
18/08T413/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnCơ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T514/7Quý TỵXích KhẩuTrừĐẩu
20/08T615/7Giáp NgọTiểu CátMãnNgưu
21/08T716/7Ất MùiKhông VongBìnhNữ
22/08CN17/7Bình ThânĐại AnĐịnhHư
23/08T218/7Đinh DậuLưu NiênChấpNguy
24/08T319/7Mậu TuấtTốc HỷPháThất
25/08T420/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyBích
26/08T521/7Canh TýTiểu CátThànhKhuê
27/08T622/7Tân SửuKhông VongThuLâu
28/08T723/7Nhâm DầnĐại AnKhaiVị
29/08CN24/7Quý MãoLưu NiênBếMão
30/08T225/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnTất
31/08T326/7Ất TỵXích KhẩuTrừChủy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2100

01/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 05/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 06/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 10/08 (Đại An, Giáp Thân) • 12/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 16/08 (Đại An, Canh Dần) • 18/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 22/08 (Đại An, Bình Thân) • 24/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 28/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 30/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2100

02/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 04/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 07/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 09/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 13/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 15/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 19/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 21/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 25/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 27/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 31/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2100

Ngày Âm Lịch:26-6-2100

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Hợi tháng Quý Mùi năm Canh Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2100
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Canh Thân
26
Ngày Ất Hợi - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2100 (Ngày 26 tháng 6, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.