◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2100

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T229/9Đinh MùiTốc HỷTrừTrương
02/11T31/10Mậu ThânKhông VongTrừDực
03/11T42/10Kỷ DậuĐại AnMãnChẩn
04/11T53/10Canh TuấtLưu NiênBìnhGiác
05/11T64/10Tân HợiTốc HỷĐịnhCang
06/11T75/10Nhâm TýXích KhẩuChấpĐê
07/11CN6/10Quý SửuTiểu CátPháPhòng
08/11T27/10Giáp DầnKhông VongNguyTâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T38/10Ất MãoĐại AnThànhMỹ
10/11T49/10Bình ThìnLưu NiênThuCơ
11/11T510/10Đinh TỵTốc HỷKhaiĐẩu
12/11T611/10Mậu NgọXích KhẩuBếNgưu
13/11T712/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnNữ
14/11CN13/10Canh ThânKhông VongTrừHư
15/11T214/10Tân DậuĐại AnMãnNguy
16/11T315/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhThất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T416/10Quý HợiTốc HỷĐịnhBích
18/11T517/10Giáp TýXích KhẩuChấpKhuê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T618/10Ất SửuTiểu CátPháLâu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T719/10Bình DầnKhông VongNguyVị
21/11CN20/10Đinh MãoĐại AnThànhMão
22/11T221/10Mậu ThìnLưu NiênThuTất
23/11T322/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiChủy
24/11T423/10Canh NgọXích KhẩuBếSâm
25/11T524/10Tân MùiTiểu CátKiếnTỉnh
26/11T625/10Nhâm ThânKhông VongTrừQuỷ
27/11T726/10Quý DậuĐại AnMãnLiễu
28/11CN27/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhTinh
29/11T228/10Ất HợiTốc HỷĐịnhTrương
30/11T329/10Bình TýXích KhẩuChấpDực

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2100

01/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 03/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 09/11 (Đại An, Ất Mão) • 11/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 15/11 (Đại An, Tân Dậu) • 17/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 21/11 (Đại An, Đinh Mão) • 23/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 27/11 (Đại An, Quý Dậu) • 29/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2100

02/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 06/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 08/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 12/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 14/11 (Không Vong, Canh Thân) • 18/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 20/11 (Không Vong, Bình Dần) • 24/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 26/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 30/11 (Xích Khẩu, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2100

Ngày Âm Lịch:29-9-2100

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Mùi tháng Bính Tuất năm Canh Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2100
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Canh Thân
29
Ngày Đinh Mùi - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2100 (Ngày 29 tháng 9, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.