◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2099

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T518/8Tân MùiTốc HỷMãnTỉnh
02/10T619/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
03/10T720/8Quý DậuTiểu CátĐịnhLiễu
04/10CN21/8Giáp TuấtKhông VongChấpTinh
05/10T222/8Ất HợiĐại AnPháTrương
06/10T323/8Bình TýLưu NiênNguyDực
07/10T424/8Đinh SửuTốc HỷThànhChẩn
08/10T525/8Mậu DầnXích KhẩuThuGiác
09/10T626/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiCang
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T727/8Canh ThìnKhông VongBếĐê
11/10CN28/8Tân TỵĐại AnKiếnPhòng
12/10T229/8Nhâm NgọLưu NiênTrừTâm
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T330/8Quý MùiTốc HỷMãnMỹ
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T41/9Giáp ThânTiểu CátMãnCơ
15/10T52/9Ất DậuKhông VongBìnhĐẩu
16/10T63/9Bình TuấtĐại AnĐịnhNgưu
17/10T74/9Đinh HợiLưu NiênChấpNữ
18/10CN5/9Mậu TýTốc HỷPháHư
19/10T26/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyNguy
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T37/9Canh DầnTiểu CátThànhThất
21/10T48/9Tân MãoKhông VongThuBích
22/10T59/9Nhâm ThìnĐại AnKhaiKhuê
23/10T610/9Quý TỵLưu NiênBếLâu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T711/9Giáp NgọTốc HỷKiếnVị
25/10CN12/9Ất MùiXích KhẩuTrừMão
26/10T213/9Bình ThânTiểu CátMãnTất
27/10T314/9Đinh DậuKhông VongBìnhChủy
28/10T415/9Mậu TuấtĐại AnĐịnhSâm
29/10T516/9Kỷ HợiLưu NiênChấpTỉnh
30/10T617/9Canh TýTốc HỷPháQuỷ
31/10
Ngày lễ Halloween
T718/9Tân SửuXích KhẩuNguyLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2099

01/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 05/10 (Đại An, Ất Hợi) • 07/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 11/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 13/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 16/10 (Đại An, Bình Tuất) • 18/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 24/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 28/10 (Đại An, Mậu Tuất) • 30/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2099

02/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 04/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 08/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 10/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 15/10 (Không Vong, Ất Dậu) • 19/10 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 21/10 (Không Vong, Tân Mão) • 25/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 27/10 (Không Vong, Đinh Dậu) • 31/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2099

Ngày Âm Lịch:18-8-2099

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Mùi tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2099
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2099
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Mùi
18
Ngày Tân Mùi - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2099
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2099 (Ngày 18 tháng 8, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.