◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2099

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN19/9Nhâm DầnTiểu CátThànhTinh
02/11T220/9Quý MãoKhông VongThuTrương
03/11T321/9Giáp ThìnĐại AnKhaiDực
04/11T422/9Ất TỵLưu NiênBếChẩn
05/11T523/9Bình NgọTốc HỷKiếnGiác
06/11T624/9Đinh MùiXích KhẩuTrừCang
07/11T725/9Mậu ThânTiểu CátMãnĐê
08/11CN26/9Kỷ DậuKhông VongBìnhPhòng
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T227/9Canh TuấtĐại AnĐịnhTâm
10/11T328/9Tân HợiLưu NiênChấpMỹ
11/11T429/9Nhâm TýTốc HỷPháCơ
12/11T51/10Quý SửuKhông VongPháĐẩu
13/11T62/10Giáp DầnĐại AnNguyNgưu
14/11T73/10Ất MãoLưu NiênThànhNữ
15/11CN4/10Bình ThìnTốc HỷThuHư
16/11T25/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiNguy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T36/10Mậu NgọTiểu CátBếThất
18/11T47/10Kỷ MùiKhông VongKiếnBích
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T58/10Canh ThânĐại AnTrừKhuê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T69/10Tân DậuLưu NiênMãnLâu
21/11T710/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhVị
22/11CN11/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhMão
23/11T212/10Giáp TýTiểu CátChấpTất
24/11T313/10Ất SửuKhông VongPháChủy
25/11T414/10Bình DầnĐại AnNguySâm
26/11T515/10Đinh MãoLưu NiênThànhTỉnh
27/11T616/10Mậu ThìnTốc HỷThuQuỷ
28/11T717/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiLiễu
29/11CN18/10Canh NgọTiểu CátBếTinh
30/11T219/10Tân MùiKhông VongKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2099

03/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 05/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 09/11 (Đại An, Canh Tuất) • 11/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 13/11 (Đại An, Giáp Dần) • 15/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 19/11 (Đại An, Canh Thân) • 21/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 25/11 (Đại An, Bình Dần) • 27/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2099

02/11 (Không Vong, Quý Mão) • 06/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 08/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 12/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 16/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 18/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 22/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 24/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 28/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 30/11 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2099

Ngày Âm Lịch:19-9-2099

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Dần tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2099
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2099
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Kỷ Mùi
19
Ngày Nhâm Dần - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2099
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2099 (Ngày 19 tháng 9, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.